
Mô tả và tính năng công nghệ của TKS 20X40
Gương phản xạ TKS 20X40 sử dụng vật liệu PMMA8N – loại nhựa có độ trong suốt cao. Đồng thời, Bền cơ học – tạo nên bề mặt phản xạ đồng đều. Cấu trúc ba lớp cho phép phản xạ hiệu quả ngay cả khi góc chiếu thay đổi. Đồng thời khả năng thay đổi cực hóa giúp xử lý tốt các tín hiệu ánh sáng không đồng nhất. Thiết bị không phụ thuộc vào hướng chiếu. Phù hợp với các hệ thống lắp đặt có độ linh hoạt cao.
Thông số kỹ thuật của TKS 20X40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | TKS 20X40 |
| Thiết kế | Hình chữ nhật |
| Direction-dependent | Không |
| Kích thước bộ phản xạ ba lớp | 2.3 mm |
| Kích thước lắp đặt, chiều rộng | 20 mm |
| Kích thước lắp đặt, chiều cao | 60 mm |
| Kích thước lắp đặt, độ dày | 6 mm |
| Mặt phản xạ, chiều cao | 38 mm |
| Mặt phản xạ, chiều rộng | 16 mm |
| Vật liệu bộ phản xạ | Nhựa |
| Vật liệu nền | Nhựa |
| Polarization-changing | Có |
| Thành phần hóa học, vật liệu bộ phản xạ | PMMA8N |
| Cấu trúc, mặt hoạt động | Ba lớp |
| Khối lượng tịnh | 5 g |
| Loại cách cố định | AdhesiveThrough-hole mounting |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 65 °C |
| Cấp bảo vệ | IP 67 |
| Mã thuế hải quan | 90029000 |
| ECLASS 5.1.4 | 27279203 |
| ECLASS 8.0 | 27279203 |
| ECLASS 9.0 | 27273601 |
| ECLASS 10.0 | 27273601 |
| ECLASS 11.0 | 27273601 |
| ECLASS 12.0 | 27273601 |
| ECLASS 13.0 | 27273601 |
| ECLASS 14.0 | 27273601 |
| ECLASS 15.0 | 27273601 |
| ECLASS 16.0 | 27273601 |
| ETIM 5.0 | EC002467 |
| ETIM 6.0 | EC002467 |
Ứng dụng trong công nghiệp của gương phản xạ TKS 20X40
Hệ thống cảm biến quang dùng gương này có thể được triển khai trong các thiết bị đo lường khoảng cách hoặc phát hiện vật thể. Trong dây chuyền sản xuất, nó hỗ trợ việc xác định vị trí đối tượng bằng ánh sáng phản hồi. Ứng dụng cụ thể bao gồm: cảm biến chuyển động tự động, hệ thống kiểm tra chiều sâu. Và bộ phận định vị trong máy móc có yêu cầu độ chính xác cao.
Ưu điểm nổi bật của TKS 20X40
Sản phẩm có độ bảo vệ IP 67 – chống bụi và ngập nước – giúp. Thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Trọng lượng nhẹ (5g) và kích thước nhỏ cho phép lắp đặt nhanh mà không chiếm không gian. Cấu trúc gắn bằng khe dán đảm bảo độ cố định tốt khi vận hành liên tục.
Kết luận về TKS 20X40
TKS 20X40 là giải pháp phù hợp để xử lý tín hiệu ánh sáng trong các hệ thống cảm biến công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu về độ bền, tính ổn định và khả năng lắp đặt linh hoạt. Sản phẩm tối ưu cho các hệ thống cần độ chính xác cao và điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Mô tả ngắn: Gương phản xạ TKS 20X40 là thiết bị hỗ trợ định hướng ánh sáng trong hệ thống cảm biến. Sản phẩm có độ bền cao, chống bụi và ngập nước, phù hợp lắp đặt trong môi trường công nghiệp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | Set | PRK5.R3/4P-M8 DTKS 30×50 50138505 Bộ cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | PRKL | 53/6.42-S8.3 50114884 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | RKR | 18/4 DL8.45 50041446 Cảm biến quang phản xạ Leuze Vietnam |
| 4 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| 5 | PRK18B.XTT3/4P-M12 | 50124943 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 6 | TKS | 40X60 50040820 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 7 | PRK25C.D1/2N-200-M12 | 50134302 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 8 | TK | 60 50003186 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 9 | PRK | 96M/R-1850-25 50080470 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 10 | PRK18B.T2/PX-M12 | 50117361 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 11 | PRK25C.XA2/6G-200-M12 | 50148927 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 12 | PRK46C.D1/PX-M12 | 50127028 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | TKS | 50X50.1 50105153 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 14 | TKS | 40×60.A 50125455 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 15 | PRK25C.D1/4P-M12 | 50134295 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.