K30-6-M-B07C-1-4-0-S là cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng chất lỏng NaK. Thiết kế để đo áp lực trong quá trình xử lý vật liệu ở nhiệt độ cao. Sản phẩm này hoạt động ổn định khi nhiệt độ quá trình lên tới 538°C. Phù hợp với các dây chuyền sản xuất polymer công nghiệp chuyên sâu. Cảm biến truyền tín hiệu qua dung dịch NaK – một hỗn hợp gần không nén – đảm bảo độ chính xác cao dù môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.

Mô tả và tính năng công nghệ Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Cảm biến sử dụng nguyên lý đo biến dạng bằng lớp màng cảm biến gắn foil. Phản ứng trực tiếp với biến đổi áp suất. Dung dịch NaK được sử dụng để truyền tín hiệu từ tâm đo đến đầu ra. Giữ độ ổn định nhờ tính chất gần không nén. Chất lỏng này tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và được công nhận an toàn bởi FDA (GRAS). Cấu hình này cho phép sử dụng trong các hệ thống liên quan đến thực phẩm hoặc y tế. Thiết bị được xây dựng trên nền tảng công nghệ K3, ứng dụng rộng rãi trong môi trường cao nhiệt.
Thông số kỹ thuật của Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | K30-6-M-B07C-1-4-0-S |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | Accuracy < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) Hydraulic transmission system for pressure signal guarantees stability at working temperature (NaK). Liquid conforming to RoHS Directive. NaK is defined as a safe substance (GRAS) |
| Nhiệt độ hoạt động | Dòng cảm biến áp suất K3 được thiết kế cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao, nơi nhiệt độ quá trình có thể đạt đến 538°C (1000°F), như các polyme kỹ thuật cao. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C / 1000°F) |
| Độ chính xác | Độ chính xác < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Điều khiển quá trình xử lý polymer cao nhiệt Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Sản phẩm phù hợp với dây chuyền sản xuất các loại vật liệu nhiệt đới như polycarbonate hay polyetherimide. Nơi cần giám sát áp suất trong giai đoạn nóng chảy.
Xử lý các technopolymer ở nhiệt độ cực cao Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Tại nhiệt độ lên tới 538°C, cảm biến vẫn hoạt động chính xác. Đảm bảo kiểm soát ổn định cho các vật liệu có độ bền nhiệt vượt trội.
Giám sát trong hệ thống truyền tải nhiệt Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Dùng để theo dõi áp lực trong các bộ phận nóng chảy. Điều này giúp phát hiện sớm bất thường trong quy trình sản xuất.
Ưu điểm nổi bật của K30-6-M-B07C-1-4-0-S Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V
Tính ổn định ở nhiệt độ cao nhờ cơ chế truyền tín hiệu bằng NaK. Độ chính xác được duy trì dưới ±0.25% FS tại điều kiện hoạt động. Chất lỏng NaK an toàn và tuân thủ tiêu chuẩn y tế – thực phẩm. Mở rộng khả năng ứng dụng trong môi trường nhạy cảm.
Kết luận về K30-6-M-B07C-1-4-0-S
Sản phẩm là giải pháp phù hợp khi cần đo áp suất trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt. Đặc biệt trong ngành nhựa công nghiệp cao cấp. Tính ổn định và an toàn của thiết bị đáp ứng nhu cầu giám sát liên tục trong quá trình sản xuất.
Mô tả ngắn: Cảm biến áp suất dùng chất lỏng NaK, thiết kế cho môi trường nhiệt độ cao. Đảm bảo độ chính xác và an toàn trong quá trình sản xuất vật liệu nhiệt đới.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | IE1-S-8-M-B05C-1-4-F-P-E-D71 | 2130C000S00 F063355 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy IMPACT không chất lỏng, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 2 | ME1-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 | F079224 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 3 | IE1-A-8-H-B35D-1-M-D-P-E | 2130B000X00 F078714 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy IMPACT không chất lỏng, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 4 | ME1-6-M-B35D-1-4-D | F007725 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 5 | TPS-4-V-B07C-T | F027728 Cảm biến áp suất chính xác cao, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 6 | K32-6-M-B35D-1-4-D-S | F041262 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 7 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130B000X00 F056014 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 8 | TK-C-1-E-B35D-M-V | F032845 Cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng Gefran Vietnam |
| 9 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 | 2130A000X00 F063827 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 10 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130A000X00 F055985 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 11 | WPP-A-A-0350-E | F305514 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 12 | WPP-A-B-2000-N | F082442 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 13 | WPP-A-B-1500-N | F305895 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 14 | K31-6-M-B35D-1-4-D-S | F043825 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 15 | MN2-6-M-B07C-1-4-D | F008334 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra điện áp Gefran Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Gefran.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.