IS 230MM.2/4NO-40N-S12 là cảm biến tiệm cận cảm ứng được thiết kế. Mục đích là phát hiện vị trí vật thể bằng cách đo khoảng cách điện từ. Hoạt động ổn định trong điều kiện vận hành bình thường của hệ thống công nghiệp. Sản phẩm này sử dụng nguyên lý cảm ứng. Mục đích là truyền tín hiệu khi có vật thể tiếp xúc hoặc ở khoảng cách xác định. Phù hợp với các ứng dụng cần phản hồi nhanh. Đồng thời, Bền bỉ trong môi trường lắp đặt không thay đổi.

Mô tả và tính năng công nghệ của IS 230MM.2/4NO-40N-S12
Cảm biến hoạt động dựa trên cơ chế cảm ứng điện từ. Phát hiện sự hiện diện của vật thể thông qua sự thay đổi điện trở tại đầu cảm biến. Khi vật thể đến gần, tín hiệu điện được tạo ra và truyền qua một đầu ra số. Cấu hình này cho phép hệ thống nhận biết trạng thái hiện tại. Thiết bị sử dụng mạch transistor PNP để đảm bảo độ chính xác và khả năng chịu tải cao. Đồng thời hoạt động ở tần số lên tới 100 Hz – đủ. Mục đích là đáp ứng yêu cầu kiểm soát liên tục trong dòng sản xuất. Cấu trúc dạng trụ giúp dễ dàng lắp đặt trên bề mặt kim loại mà không cần khoan sâu.
Thông số kỹ thuật của IS 230MM.2/4NO-40N-S12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 230MM.2/4NO-40N-S12 |
| Dãy | 230 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 40 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 32.4 mm |
| MTTF | 700 năm |
| Hệ thống bảo vệ | Bảo vệ đảo cực tính, bảo vệ chập điện |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 36 V, DC |
| Sự dao động dư | 0 … 10 %, Từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 15 mA |
| Tính lặp lại, tối đa (theo % của Sr) | 10 %, ≤ |
| Số lượng đầu ra số | 1 Chi tiết |
| Loại điện áp | DC |
| Dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng dư, tối đa | ≤ 0.05 mA |
| suy giảm điện áp | ≤ 2.5 V at 200 mA |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (thường mở) |
| Tần số chuyển mạch | 100 Hz |
| Số lượng kết nối | 1 Chi tiết |
| Chức năng | Nguồn điện cung cấp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Momen chặt theo từng đoạn vít | 25 Nm (đồng nhất, không thay đổi theo khoảng cách) |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Kim loại |
| Số lỗ | 4 chân |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | Hình trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 30 mm x 87 mm |
| Kích thước ren | M30 x 1.5 mm |
| Loại lắp đặt | Non-embedded/non-flush |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến tiệm cận IS 230MM.2/4NO-40N-S12
Phát hiện vị trí trong dây chuyền lắp ráp
Dùng để xác định khi chi tiết được đưa vào vị trí lắp ráp. Tránh lỗi do thiếu hoặc lệch vị trí.
Lắp đặt kiểm tra tự động trên thiết bị cơ khí
Thiết bị phản hồi ngay khi có vật thể tiếp xúc. Phù hợp với các hệ thống kiểm tra độ chính xác cơ bản.
Kiểm soát hành trình chuyển động của bộ phận di chuyển
Giúp phát hiện khi đầu cuối di chuyển đến điểm dừng, đảm bảo an toàn và hiệu suất vận hành.
Ưu điểm nổi bật của IS 230MM.2/4NO-40N-S12
Độ bền vượt trội với tuổi thọ lên tới 700 năm hoạt động liên tục. Giảm nhu cầu thay thế thường xuyên. Hệ thống bảo vệ chống ngược cực tính và ngắn mạch giúp đảm bảo an toàn khi. Thiết bị vận hành trong điều kiện không ổn định. Dễ dàng kết nối qua cổng 4 chân. Thích hợp với các hệ thống điều khiển đơn giản mà vẫn giữ độ tin cậy cao.
Kết luận về IS 230MM.2/4NO-40N-S12
Sản phẩm là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cần phát hiện vị trí vật thể một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Đặc biệt trong môi trường lắp đặt cố định và yêu cầu độ bền cao. Thiết kế nhỏ gọn, dễ thi công. Phù hợp với nhiều hệ thống cơ khí và tự động hóa thông thường.
Mô tả ngắn: Cảm biến phát hiện vật thể bằng cảm ứng điện từ. Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Tín hiệu đầu ra rõ ràng, phù hợp với hệ thống kiểm soát cơ bản.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | HT3C/4P | 50129376 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 2 | ODS9L2.8/LA6-100-M12 | 50137816 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 3 | PRK3C.T3/LP-M8 | 50133648 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | PRK46C/4W-M12 | 50127021 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 5 | GS | 61/6D.2,200-S12 50112426 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 6 | DB | 112 UP.1-20,2500 50109000 Cảm biến siêu âm Leuze Vietnam |
| 7 | IS | 218MM/2NO-8N0 50109698 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 8 | GSU12/6GX.3-M12 | 50142879 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 9 | FT328.3/4P-M12 | 50122717 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 10 | PRK15.XD1/4P-M12 | 50137503 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 11 | HT25C.XL/4P-200-M12 | 50139624 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 12 | PRK5B.M1/2 | 50149300 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | FT328.3/2N | 50122720 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 14 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 15 | LCS-2M18P-N15NNO-M12 | 50136603 Cảm biến tiệm cận điện dung Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.