SST-S22X25X20 là miếng đệm cao su may thuộc dòng SST-2 của CanNeed. Được thiết kế để đảm bảo tính kín khí trong quá trình kiểm tra độ bền và độ kín của chai lọ. Sản phẩm hoạt động bằng cách nén không khí hoặc CO₂ vào mẫu thử. Điều này giúp phát hiện tràn khí hay rò rỉ ở mức độ rất thấp.

Mô tả và tính năng công nghệ của SST-S22X25X25X20
Thiết bị vận hành theo phương pháp áp suất dương. Khắc phục nhược điểm khi áp suất dưới 1 bar trong phương pháp âm. Hệ thống điều khiển tốc độ tăng áp linh hoạt. Cấu hình này cho phép điều chỉnh thời gian đạt 1MPa từ 5 đến 60 giây. Cấu trúc bên trong tích hợp van giảm áp và van an toàn. Điều này giúp kiểm soát áp lực tối đa dễ dàng. Các chi tiết như lỗ đối xứng trên nắp. Đồng thời, Cơ chế thoát nhanh giúp ổn định quá trình thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật của SST-S22X25X20
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SST-S22X25X20 |
| Vật cần phát hiện | Glass bottles/Bottled beer/Wine/Whiskey, PET bottled beverages/PET bottles/preforms/plastic caps |
| Mẫu thử | Tightness/Leakage |
| Thời điểm thử nghiệm | Online/packaging line |
| Độ chính xác | Cảm biến độ nhạy cao và độ chính xác cao. |
| Dải đo | ● Adopts compressed air or CO2 to pressurize. ● Pressure meter resolution: 0.05Mpa ● Measuring pressure range: 0-16 bar (1.6 Mpa). ● The max. dimension of the measuring samples: 330 × 150mm (height × diameter) ● Dimensions: L320mm x W380mm x H720mm |
| Kiểm soát lưu lượng chính xác, tốc độ tăng điều chỉnh được. Phạm vi điều chỉnh | Thời gian nén đến 1Mpa có thể điều chỉnh trong khoảng 5-60 giây. |
| ● Sử dụng không khí nén hoặc CO2 để tạo áp suất. ● Độ phân giải của đồng hồ áp suất | 0.05Mpa ● Phạm vi đo áp suất: 0-16 bar (1.6 Mpa). ● Kích thước mẫu đo tối đa: 330 × 150mm (chiều cao × đường kính) ● Kích thước: L320mm x W380mm x H720mm |
Ứng dụng trong công nghiệp của miếng đệm cao su may SST-S22X25X20
Hệ thống được sử dụng để kiểm tra độ kín của chai thủy tinh. Chai nhựa PET, và các loại nắp nhựa. Ứng dụng phù hợp với dây chuyền đóng gói sản phẩm có yêu cầu về độ an toàn như bia, rượu, hoặc nước uống. Các mẫu thử có chiều cao tối đa 330mm. Đồng thời, Đường kính 150mm đều có thể xử lý hiệu quả trong môi trường sản xuất thực tế.
Ưu điểm nổi bật của SST-S22X25X20
Tính chính xác cao nhờ cảm biến áp suất phân giải 0,05MPa. Hoạt động ổn định từ 0 đến 16 bar. Dễ điều chỉnh thời gian nén, thích hợp với quy trình sản xuất liên tục. Cấu tạo bằng nhôm phun oxit, thép không gỉ và vật liệu cao su. Đảm bảo độ bền và khả năng chống mài mòn trong điều kiện làm việc thường xuyên.
Kết luận về SST-S22X25X20
Sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu kiểm tra độ kín cho các loại chai lọ phổ biến trong ngành đồ uống. Với cấu hình kỹ thuật rõ ràng và phạm vi sử dụng minh bạch. Nó là lựa chọn phù hợp cho hệ thống kiểm nghiệm tại dây chuyền sản xuất hiện đại.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | SST-S25.5X28X23 | Miếng đệm cao su CanNeed Vietnam |
| 2 | SST.059 | Miếng đệm cao su may SST-2 CanNeed Vietnam |
| 3 | SST-S25.5X28X18 | Miếng đệm cao su CanNeed Vietnam |
| 4 | SST-S21.5X25X18 | Miếng đệm cao su may SST-2 CanNeed Vietnam |
| 5 | SST-S22X25X25 | Miếng đệm cao su CanNeed Vietnam |
| 6 | SST-S20.8X25X20 | Miếng đệm cao su CanNeed Vietnam |
| 7 | DMP80 | BG0A2AS0 Cảm biến điểm sương cầm tay Vaisala Vietnam |
| 8 | DMP80 | BG0A0AS0 Cảm biến điểm sương cầm tay Vaisala Vietnam |
| 9 | DMT152 | A1DBB10A100A1X Cảm biến điểm sương thấp Vaisala Vietnam |
| 10 | GMP251 | A0B0C1N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 11 | ET | 1415.041 Đế cắm relay Dold Vietnam |
| 12 | GMP251 | B1A0B6N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 13 | GMP251 | A4B0C1N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 14 | 15778HM | Cảm biến độ ẩm INTERCAP Vaisala Vietnam |
| 15 | GMP251 | B5B0C5N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức CanNeed.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.