KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 là cảm biến áp suất nhựa nóng chảy được thiết kế chuyên dụng cho môi trường nhiệt độ cao. Hoạt động ổn định trong các dây chuyền sản xuất vật liệu nhiệt độ cao như polyme kỹ thuật hoặc hợp chất công nghiệp. Thiết bị này nhận diện áp suất tại điểm đầu vào của quá trình ép. Từ đó truyền tín hiệu ra mạch điều khiển qua ngõ ra 4 đến 20 mA. Đảm bảo dữ liệu phản hồi kịp thời và chính xác.

Mô tả và tính năng công nghệ 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Cảm biến sử dụng nguyên liệu NaK (natri – kali) gần không nén để truyền áp suất. Điều này giúp duy trì độ chính xác trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt. Công nghệ cảm biến dựa trên lớp mỏng cảm biến dạng màng. Kết hợp với cấu trúc chống ăn mòn cao cấp. Dùng nguyên liệu NaK, được thừa nhận an toàn theo tiêu chuẩn FDA (GRAS). Phù hợp với các ứng dụng trong ngành thực phẩm và y tế mà không cần dùng thủy ngân. Tính năng tự cân bằng (autozero) có thể hoạt động nội bộ hoặc gắn thêm bên ngoài. Giảm thiểu sai số do thay đổi môi trường.
Thông số kỹ thuật của 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | The KE Series are pressure sensors for use in high temperature applications where the process temperatures may reach 538°C (1000°F) such as high temperature engineered polymers. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C / 1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến áp suất nhựa nóng chảy 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Công nghiệp sản xuất polyme kỹ thuật cao: Thiết bị. Thiết bị hoạt động hiệu quả khi xử lý vật liệu ở nhiệt độ lên tới 538°C. Như các loại polyme chịu nhiệt đặc biệt. Quá trình chế tạo vật liệu bằng Inconel 718: Phù hợp với môi trường nhiệt độ cao. Nơi yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống oxy hóa vượt trội. Sản xuất thành phần y tế hoặc thực phẩm: Do sử dụng chất truyền áp NaK an toàn theo tiêu chuẩn FDA. Thiết bị đáp ứng yêu cầu về vệ sinh và an toàn trong dây chuyền sản xuất.
Ưu điểm nổi bật 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Đảm bảo độ chính xác cao trong điều kiện nhiệt độ cực kỳ khắc nghiệt. Tính ổn định lâu dài nhờ lớp phủ GTP+ trên màng cảm biến. Hợp quy về an toàn trong các ngành có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và chất lượng nguyên liệu. Dễ dàng tích hợp vào hệ thống điều khiển hiện có nhờ tín hiệu đầu ra chuẩn 4–20 mA.
Kết luận 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 là giải pháp tối ưu cho việc giám sát áp suất trong quá trình chế tạo nhựa nóng chảy ở nhiệt độ cao. Hỗ trợ vận hành liên tục mà không suy giảm độ tin cậy. Sản phẩm phù hợp với các nhà máy công nghiệp cần độ chính xác và tính an toàn cao.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | M32-6-M-B35D-1-4-D | F008729 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 2 | WPP-A-A-0350-E | F305514 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 3 | K32-6-M-B35D-1-4-D-S | F041262 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 4 | ME1-6-M-B35D-1-4-D | F007725 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 5 | KE0-6-M-B02C-1-4-0-S-P-D19 | 21308000L00 F072063 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 6 | WE0-6-M-B02C-1-4-0-E | F068635 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng dầu truyền nhiệt, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 7 | IE1-A-8-H-B35D-1-M-D-P-E | 2130B000X00 F078714 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy IMPACT không chất lỏng, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 8 | KS-N-E-C-B25D-M-V | 2130X000000 F051294 Cảm biến áp suất công nghiệp nhỏ gọn chuẩn SIL2 Gefran Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 9 | IE1-S-8-M-B05C-1-4-F-P-E-D71 | 2130C000S00 F063355 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy IMPACT không chất lỏng, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 10 | WPP-A-A-0300-N | F305501 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 11 | WPP-A-B-2000-N | F082442 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 12 | ME1-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 | F079224 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 13 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 | 2130A000X00 F063827 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 14 | KE1-6-M-B01M-1-4-D-S | 2130X00000 F056458 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 15 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130B000X00 F056014 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Gefran.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.