OA 5682 – Relay PCB dùng trong hệ thống điều khiển công nghiệp

Relay PCB OA là thiết bị truyền tín hiệu điện từ mạch điều khiển sang mạch tải. Điều này giúp đóng ngắt dòng điện an toàn mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với khả năng chịu nhiệt cao và độ bền về mặt điện. Dòng sản phẩm này phù hợp khi cần chuyển đổi tín hiệu giữa nguồn điện thấp và tải có dòng lớn.
Mô tả và tính năng công nghệ của Relay PCB Relay PCB
Relay PCB là loại relay mạch in. Sử dụng trong các hệ thống điều khiển tuần hoàn hoặc bật/tắt thiết bị. Với cấu hình monostable, nó duy trì trạng thái sau khi kích hoạt. Cấu hình này cho phép vận hành đơn giản mà vẫn đảm bảo độ chính xác. Cảm biến tiếp điểm được làm từ AgNi và AgSnO2. Điều này giúp giảm ăn mòn và tăng tuổi thọ trong điều kiện làm việc liên tục. Thiết bị có thể hoạt động ở nhiệt độ lên đến 110°C. Thích hợp với nhiều môi trường lắp đặt trong nhà xưởng.
Thông số kỹ thuật của Relay PCB Relay PCB
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | OA 5682 |
| Khoảng cách thoát và khoảng cách trượt, bộ tiếp điểm – cuộn dây ≥: | 8 mm |
| Trang bị tiếp điểm: | 1 |
| Vật liệu tiếp điểm: | AgNi, AgSnO2 |
| Dòng điện liên tục: | 16 A |
| Điện áp định mức: | DC 6 – 110 V |
| Loại bảo vệ: | RT II (cảm biến chống từ) |
| Loại relay: | OA 5682 |
| Kích thước L x W x H: | 29 x 12 x 25,5 mm |
| Khoảng nhiệt độ (- / +): | -40 – 110 °C |
| Điện áp thử (AC) bộ tiếp điểm – cuộn dây: | ≥ 4 kV eff |
| Loại relay: | Đơn nhất |
| Khoảng điện áp UN: | 0,7 – 2,2 |
| Nhiệt độ hoạt động | Đối với nhiệt độ hoạt động liên tục đến 110°C |
| Mã hàng | OA5682 |
Ứng dụng trong công nghiệp của Relay PCB Relay PCB
Hệ thống điều khiển tốc độ máy móc: dùng. Mục đích là bật/tắt động cơ khi cảm biến phát hiện trạng thái vận hành. Bộ điều khiển nhiệt: kiểm soát van hoặc thiết bị làm mát theo tín hiệu nhiệt độ. Hệ thống tự động hóa dây chuyền sản xuất: kết nối giữa bộ xử lý và thiết bị tiêu thụ điện.
Ưu điểm nổi bật của Relay PCB Relay PCB
Thiết bị có kích thước nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt trong không gian hạn chế. Độ cách điện cao (tối thiểu 8 mm) đảm bảo an toàn khi sử dụng với điện áp lên tới 110 V. Khả năng chịu nhiệt tốt cho môi trường làm việc nóng. Đặc biệt trong các khu vực có nhiệt độ cao.
Kết luận về Relay PCB
Relay PCB là giải pháp phù hợp cho các hệ thống điều khiển cần độ tin cậy và khả năng. Thiết bị hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao. Với cấu hình kỹ thuật rõ ràng và ứng dụng thực tế trong công nghiệp. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu xử lý tín hiệu điện trong điều kiện khắc nghiệt.
| Model | Mô tả ngắn | |——-|———–| | OA5682 | Relay PCB dùng. Mục đích là điều khiển thiết bị điện trong hệ thống tự động | | OA5671 | Relay PCB với dòng liên tục đến 10 A. Phù hợp với tải nhẹ | | OA5672 | Relay PCB với khả năng mở rộng pin. Dùng trong hệ thống phức tạp | | OA5681 | Relay PCB tương đương OA5682. Dòng liên tục 16 A | | OA5671-10 | Phiên bản có tiếp điểm phủ vàng 5 μm. Tăng độ bền tiếp xúc | | OA5682-7 | Phiên bản có khoảng cách chân 7 mm. Dễ lắp đặt trên bảng mạch | | OA5682-10 | Phiên bản 10 mm.
Nội dung kỹ thuật bổ sung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | OA 5682 |
| Khoảng cách thoát và khoảng cách trượt, bộ tiếp điểm – cuộn dây ≥: | 8 mm |
| Trang bị tiếp điểm: | 1 |
| Vật liệu tiếp điểm: | AgNi, AgSnO2 |
| Dòng điện liên tục: | 16 A |
| Điện áp định mức: | DC 6 – 110 V |
| Loại bảo vệ: | RT II (cảm biến chống từ) |
| Loại relay: | OA 5682 |
| Kích thước L x W x H: | 29 x 12 x 25,5 mm |
| Khoảng nhiệt độ (- / +): | -40 – 110 °C |
| Điện áp thử (AC) bộ tiếp điểm – cuộn dây: | ≥ 4 kV eff |
| Loại relay: | Đơn nhất |
| Khoảng điện áp UN: | 0,7 – 2,2 |
| Nhiệt độ hoạt động | Đối với nhiệt độ hoạt động liên tục đến 110°C |
| Mã hàng | OA5682 |
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | RK | 7817 Relay thời gian đa chức năng Dold Vietnam |
| 2 | IL | 8701 Relay giao tiếp đầu vào đầu ra Dold Vietnam |
| 3 | OA | 5672 Relay PCB Dold Vietnam |
| 4 | UG | 6960 Relay thời gian an toàn đa chức năng Dold Vietnam |
| 5 | SK | 7817N/200 Relay thời gian đa chức năng Dold Vietnam |
| 6 | OA | 5661.12 Relay PCB Dold Vietnam |
| 7 | EC | 7616 Relay thời gian trễ mở Dold Vietnam |
| 8 | UG | 6961 Relay thời gian an toàn đa chức năng Dold Vietnam |
| 9 | MH | 9837/50 Relay giám sát tần số Dold Vietnam |
| 10 | CB | 3057 Relay giao tiếp Dold Vietnam |
| 11 | EO | 9920/200 Relay thời gian đa chức năng Dold Vietnam |
| 12 | EF | 7610 Relay thời gian trễ mở Dold Vietnam |
| 13 | OA | 5668 Relay PCB Dold Vietnam |
| 14 | IK | 3050 Relay giao tiếp Dold Vietnam |
| 15 | BA | 9041 Relay giám sát thứ tự pha Dold Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Dold.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.