BPS 3048i SM 100 là thiết bị định vị bằng mã vạch chuyên dụng. Được thiết kế để hỗ trợ việc xác định vị trí chính xác của vật thể trong quá trình. Thiết bị vận hành dây chuyền công nghiệp. Sản phẩm hoạt động dựa trên tín hiệu phát ra từ đầu đọc, phản chiếu qua bề mặt vật liệu. Rồi xử lý bằng mạch điều khiển nội tại để đưa ra thông tin vị trí. Hệ thống này giúp giảm sai lệch trong định vị. Đặc biệt khi cần độ chính xác cao trong các thao tác lắp ráp hoặc di chuyển.

Mô tả và tính năng công nghệ của BPS 3048i SM 100
BPS 3048i SM 100 sử dụng tia laser đỏ để phát hiện mã vạch. Với hình dạng tín hiệu liên tục và hướng phát ra theo chiều ngang. Tín hiệu được truyền qua cổng PROFINET. Cấu hình này cho phép kết nối trực tiếp với hệ thống điều khiển quy trình. Thiết bị có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường rộng từ –5°C đến 50°C. Phù hợp với nhiều điều kiện sản xuất thực tế. Mạch điều khiển sử dụng transistor PNP, đảm bảo phản hồi nhanh và an toàn khi kích hoạt đầu vào.
Thông số kỹ thuật của BPS 3048i SM 100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BPS 3048i SM 100 |
| Dãy | BPS 3000i |
| MTTF | 83 năm |
| Độ sâu trường | 50 … 170 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Cấp laser | 1, theo tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014 (EN 60825-1:2014) |
| Transmitted-signal shape | Liên tục |
| Điểm thoát tia sáng | Trục ngang |
| Dải đo | 0 … 10,000,000 mm |
| Sự tái hiện (1 sigma) | 0.05 mm |
| Tốc độ cập nhật | 2 ms |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu thụ điện năng, cực đại | 3.7 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 2 Chiếc |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, PNP |
| Loại | PROFINET |
| Chức năng | Quy trình sản xuất |
| Thiết kế | Thể tích |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 100 mm x 108.7 mm x 48.3 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Chất liệu nắp thấu kính | Gương |
| Khối lượng tịnh | 580 g |
| Loại cách cố định | Các rãnh dovetail cố định trên lưng qua thiết bị lắp đặt tùy chọn |
| Loại màn hình | LED |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -5 … 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | -35 … 70 °C |
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 90 % |
| Cấp bảo vệ | IP 65, EN 60529 với các đầu nối hoặc nắp vặn tùy chọn |
| Cấp bảo vệ | III |
| Tiêu chuẩn kiểm tra EMC | EN 61000-6-2 EN 61000-6-3 |
Ứng dụng trong công nghiệp của BPS 3048i SM 100
Trong dây chuyền lắp ráp, thiết bị hỗ trợ định vị chính xác các tấm kim loại hoặc hộp chứa trước khi đưa vào gia công. Trong khu vực kiểm tra tự động. Nó giúp nhận diện vị trí vật thể để xác minh trạng thái trước khi xử lý. Ở các khu vực cần kiểm soát khoảng cách ngắn. Hệ thống này đáp ứng yêu cầu về độ tái tạo tín hiệu chỉ 0,05 mm. Duy trì sự ổn định trong suốt chu kỳ vận hành.
Ưu điểm nổi bật của BPS 3048i SM 100
Sản phẩm có độ bền vượt trội với tuổi thọ trung bình lên tới 83 năm. Đảm bảo tính ổn định lâu dài. Thiết kế dạng khối chắc chắn, chống bụi và nước (IP 65). Phù hợp với môi trường sản xuất có điều kiện khắc nghiệt. Tốc độ di chuyển tối đa đạt 10 m/s. Cấu hình này cho phép hoạt động nhanh mà không ảnh hưởng đến độ chính xác.
Kết luận về BPS 3048i SM 100
BPS 3048i SM 100 là giải pháp định vị mã vạch hiệu quả. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu về độ chính xác. Độ bền và khả năng làm việc trong điều kiện thực tế. Sản phẩm được phát triển theo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với các hệ thống công nghiệp hiện đại.
Mô tả ngắn: Thiết bị định vị mã vạch chuyên dụng. Hoạt động ổn định trong điều kiện sản xuất thực tế. Đảm bảo độ chính xác cao, bền bỉ và phù hợp với dây chuyền công nghiệp hiện đại.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | AMS | 304i 120 H 50113682 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 4 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 5 | AMS | 107i 120 H 50144694 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 8 | AMS | 348i 200 50113711 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 9 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | AMS | 107i 40 50144691 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | MS | 3048 50148810 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 3048i Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | MS | 307 50126130 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 307i Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.