Accura 2300 RS485 là đồng hồ đo điện năng đa năng. Thiết kế để giám sát dòng điện, điện áp và tần số trong hệ thống điện công nghiệp. Sản phẩm hoạt động trực tiếp với các module Accura 2350. Điều này giúp thu thập dữ liệu thực thời để phân tích hiệu suất hệ thống. Dòng này đáp ứng yêu cầu về độ ổn định. Đồng thời, Khả năng chịu tải trong môi trường làm việc thường xuyên.

Mô tả và tính năng công nghệ của Accura 2300 RS485
Sản phẩm được xây dựng để xử lý tín hiệu điện năng đầu vào từ mạng lưới điện AC 35–277 V L-N. Nó nhận diện điện áp, tần số và sự biến động như dip hoặc swell bằng cách đo RMS trong một chu kỳ. Tín hiệu đầu ra qua cổng RS-485 (Ta/TRX+. Tb/TRX-) cho phép truyền dữ liệu đến thiết bị điều khiển hoặc hệ thống giám sát. Các đầu vào số DI1, DI2 và DIG hỗ trợ phản hồi trạng thái. Trong khi đầu ra DO và DOG có thể kích hoạt hành động tự động theo điều kiện. Mạch đo hoạt động ở tần số lấy mẫu 512 điểm mỗi chu kỳ. Đảm bảo độ chính xác cao cho dòng điện và điện áp.
Thông số kỹ thuật của Accura 2300 RS485
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | Accura 2300 RS485 |
| Điện áp chịu đựng | AC 3,000 V RMS, 60 Hz for 1 minute |
| Môi trường hoạt động | Bậc ô nhiễm 2 |
| Công suất tiêu thụ | Thay đổi theo số lượng module Accura 2350 được kết nối |
| Dòng điện bùng nổ 2 | Đỉnh 31 A, thời gian không quá 1 ms (AC 220 V) |
| Loại đầu nối | Barrier-type terminal block (M3.5 / bolt head size Ø6) |
| Yêu cầu dây dẫn / momen | 0.34 – 4.0 mm2(22 – 12 AWG), copper / 1.4 Nm (14 kgf-cm, 12 lbf-in) |
| Độ chịu nhiệt dây dẫn | 70 °C hoặc cao hơn |
| Tên cổng | V1, V2, V3, VN |
| Loại đầu nối | Barrier-type terminal block (M4 / bolt head size Ø7) |
| Yêu cầu dây dẫn / momen | 0.34 – 2.5 mm2(22 – 14 AWG), copper / 1.1 Nm (12 kgf-cm, 10 lbf-in) |
| Độ chịu nhiệt dây dẫn | Trên 70 °C |
| Khối lượng tải | 0.01 VA/phase @ 220 V |
| Trở kháng | 10 MΩ/phương |
| Phân loại đo đạc | Phân loại Ⅲ |
| Giao tiếp chuyên dụng | Kết nối với nhiều module Accura 2350 |
| Ethernet | Ethernet1, Ethernet2 (2 cổng) |
| RS-485 | Ta(TRX+), Tb(TRX-), (Đất) |
| Đầu vào số | DI1, DI2, DIG |
| Đầu ra số | DO, DOG |
| Chế độ nối dây | 3P4W, 3P3W, 1P3W, 1P2W |
| Tốc độ lấy mẫu | 512 mẫu/chu kỳ |
| Đo tần số | 42 – 69 Hz |
| Điện áp | AC 35 – 277 V L-N (Line-to-neutral), |
| Bản đồ trang | X |
Ứng dụng trong công nghiệp của Accura 2300 RS485
Trong các khu công nghiệp có hệ thống điện phân tán. Sản phẩm này được dùng để theo dõi tình trạng tải điện tại từng điểm. Hệ thống có thể kết nối với nhiều module Accura 2350 để mở rộng phạm vi đo đạc. Trong nhà máy chế biến, nó giúp phát hiện sự mất cân bằng điện áp. Cảnh báo sớm về quá tải hoặc sụt giảm điện áp. Ở các trạm phân phối, nó cung cấp dữ liệu liên tục cho việc kiểm tra hiệu suất mạng lưới.
Ưu điểm nổi bật của Accura 2300 RS485
Đồng hồ chịu điện áp lên đến 3.000 V RMS, phù hợp với môi trường có nguy cơ ngắn mạch. Cổng RS-485 cho phép truyền tín hiệu ổn định giữa các thiết bị trong tủ điện. Độ chênh lệch điện áp (burden) chỉ 0,01 VA/phases. Điều này giúp không ảnh hưởng đến dòng điện đo. Tín hiệu đầu ra rõ ràng và phản hồi nhanh khi có sự thay đổi bất thường trong hệ thống điện.
Kết luận về Accura 2300 RS485
Sản phẩm là giải pháp đo đa năng phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp cần giám sát thực thời. Với độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt. Dễ tích hợp vào hệ thống điều khiển hiện có nhờ giao tiếp RS-485 và cấu hình đầu nối chuẩn.
Mô tả ngắn: Thiết bị đo điện năng đa năng, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Cổng RS-485 cho phép kết nối với nhiều module đo. Độ chính xác cao, phù hợp với hệ thống điện có tải biến động.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | CPG-200 | Đồng hồ đo áp suất CanNeed Vietnam |
| 2 | BCG-100 | Đồng hồ đo độ sâu đáy chai CanNeed Vietnam |
| 3 | CPG-200-PET | Đồng hồ đo áp suất lon CanNeed Vietnam |
| 4 | 2500M | Digital Power Meter – Main Module Rootech Vietnam |
| 5 | Accura | 2300-DIO-AC220V/DC110V Mô-đun I/O cho đồng hồ Accura 2300 Rootech Vietnam |
| 6 | 2550CMZ-3P-400A | Power Measuring Module Rootech Vietnam |
| 7 | A2550CMZ-1P-125A | Power Measuring Module Rootech Vietnam |
| 8 | 2550CMZ-1P-60A | Measuring Module Rootech Vietnam |
| 9 | 2500D | Digital Power Meter – Display Module Rootech Vietnam |
| 10 | 650L-R-RR0-01011-1-G | F305516 Bộ điều khiển PID một vòng kích thước một phần mười sáu DIN Gefran Vietnam |
| 11 | GNExB2X10DC024BS3A1R/R | Đèn chớp Xenon 10J 24VDC E2S Vietnam |
| 12 | PNOZ | m ES EtherNet/IP 772137 Mô-đun truyền thông EtherNet/IP Pilz Vietnam |
| 13 | ILSER | 25B/4-S12 50108487 Bộ thu cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 14 | iSN-201-E | Temperature and Humidity Sensor Module ICP DAS Vietnam |
| 15 | HMP60 | C12A0A3A0 Cảm biến độ ẩm và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Rootech.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.