KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 là cảm biến áp suất nhựa nóng chảy sử dụng chất truyền áp NaK. Thiết kế để đo áp lực trong quá trình xử lý vật liệu ở nhiệt độ cao. Thiết bị hoạt động ổn định khi tiếp xúc với các polymer kỹ thuật và kim loại chịu nhiệt. Đảm bảo độ chính xác trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Cảm biến này được ứng dụng trực tiếp vào hệ thống gia công nhiệt. Nơi yêu cầu sự phản hồi nhanh và bền vững về áp suất.

Mô tả và tính năng công nghệ của 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Thiết bị sử dụng nguyên lý cảm biến dạng màng. Kết hợp với vật liệu NaK – một chất lỏng gần không nén –. Mục đích là truyền áp suất từ đầu vào đến bộ cảm biến. Kết cấu này giúp duy trì độ chính xác trong điều kiện nhiệt độ lên tới 538°C. Cảm biến được trang bị chức năng tự điều chỉnh điểm zero (autozero), giảm sai lệch do biến đổi nhiệt. Dùng vật liệu màng Inconel 718 hoặc Hastelloy C276 tùy theo nhiệt độ vận hành. Đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền lâu dài trong môi trường hóa học mạnh.
Thông số kỹ thuật của KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | The KE Series are pressure sensors for use in high temperature applications where the process temperatures may reach 538°C (1000°F) such as high temperature engineered polymers. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C / 1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Quá trình chế tạo polymer kỹ thuật 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | The KE Series are pressure sensors for use in high temperature applications where the process temperatures may reach 538°C (1000°F) such as high temperature engineered polymers. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C / 1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
Xử lý vật liệu cao cấp bằng kim loại chịu nhiệt 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Phù hợp với các dây chuyền gia công vật liệu như Inconel, Hastelloy. Nơi yêu cầu sự ổn định về áp suất trong môi trường có nhiệt độ cao và ăn mòn.
Ưu điểm nổi bật của KE0 2130A000X00 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA
Độ chính xác cao (dưới ±0,25% FS ở chế độ cao) giúp điều khiển đầu vào ổn định. Chất truyền áp NaK được công nhận an toàn theo tiêu chuẩn FDA (GRAS). Phù hợp với các quy trình sản xuất thực phẩm hoặc y tế mà không cần sử dụng thủy ngân. Tính năng chống nhiễu nhiệt giúp duy trì độ tin cậy khi. Thiết bị vận hành liên tục tại nhiệt độ cực cao.
Kết luận về KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70
Sản phẩm là giải pháp tối ưu cho các hệ thống xử lý nhiệt độ cao. Nơi cần đo áp suất chính xác và an toàn. Với khả năng hoạt động ổn định từ 300°C đến 538°C. Cảm biến này đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật trong ngành vật liệu và chế tạo công nghiệp cao cấp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | M32-6-M-B35D-1-4-D | F008729 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 2 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130A000X00 F055985 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 3 | TK-C-1-E-B35D-M-V | F032845 Cảm biến áp suất công nghiệp đa dụng Gefran Vietnam |
| 4 | ME1-6-M-B35D-1-4-D | F007725 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 5 | MN2-6-M-B07C-1-4-D | F008334 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra điện áp Gefran Vietnam |
| 6 | KE0-6-M-B02C-1-4-0-S-P-D19 | 21308000L00 F072063 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 7 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130B000X00 F056014 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 8 | KE1-6-M-B01M-1-4-D-S | 2130X00000 F056458 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 9 | WPP-A-A-0350-E | F305514 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 10 | WPP-A-A-0300-N | F305501 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 11 | WPP-A-B-2000-N | F082442 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 12 | ME2-6-L-B05C-2-3-H-XMG35 | F105476 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân, ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 13 | TPS-4-V-B07C-T | F031552 Cảm biến áp suất chính xác cao, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 14 | WPP-A-B-2200-N | Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 15 | K30-6-M-B07C-1-4-0-S | F040057 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Gefran.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.