AMS 107i 40 là cảm biến đo khoảng cách quang chuyên dụng. Được thiết kế để xác định vị trí chính xác của các bộ phận di chuyển trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm hoạt động bằng tia laser đỏ với bước sóng 660 nm. Truyền tín hiệu điều chế để đảm bảo độ ổn định. Đồng thời, Độ chính xác cao trong quá trình vận hành. Thiết bị phù hợp khi cần giám sát khoảng cách giữa các thành phần di chuyển như cần cẩu. Hệ thống xếp dỡ hoặc hệ thống điện phun.

Mô tả và tính năng công nghệ của AMS 107i 40
Cảm biến này sử dụng nguồn sáng laser lớp 2, có công suất tối đa 0,004 W. Phát ra tia hồng ngoại dạng hình tròn với kích thước vết sáng tại khoảng cách cảm biến là 40 mm. Tín hiệu được điều chế với độ dài xung 0,8 µs. Cấu hình này cho phép đo đạc từ 100 đến 40.000 mm với độ phân giải từ 0,001 đến 10 mm. Hệ thống phản hồi tín hiệu sau 1 ms, đáp ứng nhanh trong phạm vi từ 500 mm trở lên. Điều này giúp duy trì độ ổn định khi vận hành liên tục. Cảm biến kết nối qua cổng SSI với tần số hoạt động từ 50 đến 800 kHz. Hỗ trợ việc tích hợp vào hệ thống điều khiển hiện trường.
Thông số kỹ thuật của AMS 107i 40
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AMS 107i 40 |
| Dãy | AMS 100i |
| Danh mục đặt hàng | Băng phản quang phải được đặt hàng riêng biệt |
| MTTF | 27 năm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Bước sóng | 660 nm |
| Cấp laser | 2, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Công suất laser tối đa | 0.004 W |
| Transmitted-signal shape | Điều chế |
| Thời gian xung | 0.8 µs |
| Kích thước điểm sáng [tại khoảng cách cảm biến] | 40 mm [40,000 mm] |
| Loại hình học điểm sáng | Tròn |
| Dải đo | 100 … 40,000 mm |
| Độ phân giải | 0.001 … 10 mm |
| Độ chính xác | 2 mm, +/- |
| Sự lặp lại (3 sigma), khoảng ngắn | 0.9 mm (with measurement range up to 500 mm) |
| Sự lặp lại (3 sigma), khoảng xa | 0.6 mm (with measurement range from 500 mm) |
| Giá trị đo lường được đưa ra | 1 ms |
| Sự lệch nhiệt, tuyệt đối (mm/10K) | ≤ 1 mm/10K |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Hệ thống bảo vệ | Không có thông tin |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 250 mA |
| Thời gian đáp ứng | 14 ms, Cơ sở tính toán sai số dạng đường cong = 7 ms |
| Loại | SSI |
| Tần số đồng hồ | 50 … 800 kHz |
| Số lượng kết nối | 3 Chiếc |
| Chức năng | Dấu hiệu NHẬP Dấu hiệu RA Nguồn điện |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Chỉ định trên thiết bị | PWR |
Ứng dụng trong công nghiệp của AMS 107i 40
Hệ thống được áp dụng để bảo vệ các cần cẩu khỏi va chạm bằng cách giám sát khoảng cách giữa các bộ phận di chuyển. Nó cũng dùng trong việc định vị chính xác các hệ thống phun điện. Hệ thống bánh xe điều hướng và thiết bị xếp dỡ. Nơi yêu cầu độ chính xác cao nhưng không cần xử lý tự động. Thiết bị phù hợp khi vận hành ở tốc độ tối đa 10 m/s. Đảm bảo an toàn và độ ổn định trong môi trường có biến đổi nhiệt.
Ưu điểm nổi bật của AMS 107i 40
Độ chính xác ±2 mm cho phép kiểm soát vị trí sát sao. Trong khi độ lặp lại đạt 0,6 mm tại khoảng cách xa – điều kiện quan trọng khi thiết bị vận hành liên tục. Tính ổn định nhiệt với độ co giãn ≤1 mm/10K giúp duy trì độ chính xác dù nhiệt độ thay đổi. Cảm biến hoạt động ổn định qua 27 năm tuổi thọ (MTTF). Phù hợp với môi trường sản xuất dài hạn.
Kết luận về AMS 107i 40
AMS 107i 40 là giải pháp đo khoảng cách quang hiệu quả. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong các hệ thống di chuyển công nghiệp. Với khả năng định vị chính xác và độ bền vượt trội. Sản phẩm hỗ trợ tối ưu hóa hiệu suất. Thiết bị vận hành mà không cần thay đổi cấu trúc thiết bị hiện tại.
Mô tả ngắn: Cảm biến đo khoảng cách quang, hoạt động ổn định với độ chính xác cao. Phù hợp cho các hệ thống di chuyển công nghiệp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | AMS | 304i 120 H 50113682 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | BTU | 200M-D12 50117255 Hệ thống giá đỡ lắp đặt Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | ODSL | 96B M/C6.XL-1200-S12 50106736 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | ODSL | 96K/V66-2300-S12 50101881 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 7 | ODS9L2.8/LA6-100-M12 | 50137816 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 8 | ODSL | 30/D232-30M-S12 50041203 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 9 | ODS9L2.8/LAK-450-M12 | 50137818 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | ODSLR | 96B M/C6-2000-S12 50106732 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | ODSL | 8/V66.06-500-S12 50114593 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | AMS | 304i 40 H 50113681 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 15 | ODS9L2.8/LA6-450-M12 | 50137813 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.