BCL 8 SN 552 là đầu đọc mã vạch cố định. Thiết kế để phát hiện và xử lý mã vạch trong môi trường công nghiệp ổn định. Sản phẩm hoạt động liên tục mà không cần điều chỉnh thường xuyên. Phù hợp với các hệ thống quản lý hàng hóa trong kho hoặc dây chuyền sản xuất. Nó sử dụng công nghệ quét dòng để nhận diện mã vạch. Đảm bảo độ chính xác cao khi xử lý nhiều loại mã khác nhau.

Mô tả và tính năng công nghệ của BCL 8 SN 552
Đầu đọc này vận hành bằng tia laser đỏ với bước sóng 655 nm. Hoạt động ở khoảng cách từ 50 đến 110 mm. Cơ chế quét qua trục xoay bánh răng giúp điều hướng ánh sáng một cách ổn định. Đảm bảo khả năng phát hiện mã vạch ngay cả khi vật thể bị lệch vị trí nhẹ. Hệ thống tự điều chỉnh độ nhạy và có thể cấu hình đầu vào – đầu ra theo nhu cầu thực tế. Các chức năng như AutoConfig, Alignment mode và Reference code comparison giúp giảm rủi ro lỗi do sai lệch trong quá trình đọc.
Thông số kỹ thuật của BCL 8 SN 552
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCL 8 SN 552 |
| Dãy | BCL 8 |
| Chức năng | Alignment modeAutoConfigAutoReflActDaisy ChainI/OLED indicatorMultiple readOutput format selectableReading gate controlReference code comparison |
| Tốc độ quét, tiêu chuẩn | 500 lần quét/giây |
| Số lượng mã vạch trên một cửa quét, số lượng tối đa | 63 Viên (số) |
| Khoảng cách đọc | 50 … 110 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Bước sóng | 655 nm |
| Cấp laser | 1, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Kích thước mô-đun | 0.12 … 0.4 mm |
| Phương pháp đọc | Quét theo đường thẳng |
| Tốc độ quét | 500 lần quét/giây |
| Điều hướng tia | Qua bánh xe xoay đa mặt |
| Điểm thoát tia sáng | Phía trước |
| Điện áp cung cấp UB | 4.75 … 5.5 V, DC |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 250 mA |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 1 Chi tiết |
| Dòng điện đầu vào, tối đa | 20 mA |
| Chức năng | TỰ ĐIỀU CHỈNH TƯƠNG ĐỐI |
| Loại | RS 232 |
| Chức năng | Quy trình sản xuất |
| Giao thức truyền tải | Có thể điều chỉnh |
| Chức năng | DỊCH VỤ |
| Số lượng kết nối | 1 Chi tiết |
| Chức năng | Giao diện dữ liệu PWR / SW IN / OUT |
| Loại kết nối | Dây dẫn |
| Chiều dài cáp | 2,000 mm |
| Số lượng dây dẫn | 5 dây |
| Thiết kế | Thể tích |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 40.3 mm x 48 mm x 15 mm |
Ứng dụng trong công nghiệp của BCL 8 SN 552
Trong khu vực kiểm soát nhập – xuất hàng hóa. Thiết bị này hỗ trợ việc xác minh mã vạch trên sản phẩm trước khi đưa vào kho. Có thể tích hợp vào hệ thống quản lý tồn kho hoặc dây chuyền đóng gói. Mục đích là tự động ghi nhận thông tin. Trong các nhà máy sản xuất dược phẩm, nó xử lý mã vạch theo chuẩn Pharma Code và EAN. Đáp ứng yêu cầu về độ chính xác trong kiểm tra hàng hóa.
Ưu điểm nổi bật của BCL 8 SN 552
Sản phẩm hoạt động bền bỉ với điện áp từ 4,75 đến 5,5 V, tiêu thụ tối đa 250 mA. Dễ dàng kết nối qua cổng RS-232 với cáp dài 2 mét. Phù hợp với nhiều hệ thống hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc. Khả năng đọc lên tới 63 mã vạch trong một lần quét giúp tăng hiệu suất xử lý dữ liệu.
Kết luận về BCL 8 SN 552
Đây là một đầu đọc mã vạch cố định đáng tin cậy. Tối ưu cho môi trường công nghiệp yêu cầu độ ổn định và tốc độ phản hồi cao. Thiết bị hỗ trợ việc tự động hóa quy trình kiểm tra mã vạch mà không cần can thiệp thủ công thường xuyên.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | DCR | 202i FIX-M2-102-R3-P 50135658 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | DCR | 202i FIX-L1-102-R3-G 50137571 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 5 | MA | 2 50031256 Bộ kết nối cho đầu đọc mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 9 | DCR | 202i FIX-F1-102-R3 50128784 Đầu đọc mã hai chiều cố định Leuze Vietnam |
| 10 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.