ISS 118MM/2NO-8E0-M12 là cảm biến tiệm cận dạng cảm ứng. Thiết kế để phát hiện vị trí vật thể gần bằng cách thay đổi điện áp khi có vật cản. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phản ứng nhanh với sự hiện diện của đối tượng. Phù hợp trong hệ thống điều khiển tự động cần độ ổn định cao.

Mô tả và tính năng công nghệ
Cảm biến này sử dụng mạch transistor NPN. Mục đích là tạo tín hiệu chuyển tiếp khi vật thể chạm vào vùng cảm biến. Với chế độ mở thông thường (NO). Nó duy trì trạng thái ngắt khi không có vật cản, bật khi có vật tiếp xúc. Tính năng chống quá tải và đảo cực giúp bảo vệ mạch khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc đảo điện. Cảm biến phản hồi nhanh với độ trễ chỉ 25ms. Thích hợp cho các hệ thống yêu cầu phản hồi tức thì trong môi trường sản xuất.
Thông số kỹ thuật của ISS 118MM/2NO-8E0-M12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ISS 118MM/2NO-8E0-M12 |
| Dãy | 118 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 8 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 6.48 mm |
| Hệ thống bảo vệ | Bảo vệ quá tải, bảo vệ đảo cực, bảo vệ chập điện |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Sự dao động dư | 0 … 10 %, Từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| Sự lệch nhiệt, tối đa (theo % của Sr) | 10 % |
| Tính lặp lại, tối đa (theo % của Sr) | 1 % |
| Độ trễ chuyển mạch | 15 % |
| Số lượng đầu ra số | 1 Chi tiết |
| Loại điện áp | DC |
| Dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng dư, tối đa | 0.01 mA |
| suy giảm điện áp | ≤ 2 V |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, NPN |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (thường mở) |
| Tần số chuyển mạch | 3,000 Hz |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 25 ms |
| Số lượng kết nối | 1 Chi tiết |
| Chức năng | Nguồn điện cung cấp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Kim loại |
| Số lỗ | 4 chân |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | Hình trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 18 mm x 48 mm |
| Kích thước ren | M18 x 1 mm |
Ứng dụng trong công nghiệp
Trong dây chuyền lắp ráp, cảm biến này dùng. Mục đích là xác nhận vị trí phần tử như chi tiết nhựa hay kim loại được đưa vào khung. Có thể áp dụng trong hệ thống kiểm tra tự động. Mục đích là phát hiện việc đặt đúng vị trí trước khi tiến hành xử lý. Trong thiết bị điều khiển cơ khí. Nó giúp đảm bảo vật thể nằm trong khoảng cách an toàn trước khi hoạt động.
Ưu điểm nổi bật
Sự ổn định về độ chính xác trong phạm vi hoạt động từ 0 đến 6,48 mm. Cùng khả năng chịu nhiễu điện từ nhờ mạch bảo vệ. Độ lặp lại cao (tối đa 1%) cho phép sử dụng lâu dài mà không cần điều chỉnh thường xuyên. Dễ dàng kết nối qua đầu nối M12. Phù hợp với các tủ điều khiển có chuẩn kết nối tiêu chuẩn.
Kết luận
ISS 118MM/2NO-8E0-M12 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu phát hiện vật thể gần. Phản hồi nhanh và độ bền cao trong môi trường sản xuất. Thiết bị đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật của hệ thống điều khiển tự động.
Mô tả ngắn: Thiết bị cảm biến tiệm cận dạng cảm ứng. Sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để phát hiện vật thể gần. Phù hợp trong hệ thống điều khiển tự động cần độ ổn định cao và phản hồi nhanh. Có chức năng bảo vệ chống quá tải, đảo cực và ngắn mạch. Kết nối qua đầu nối M12, phù hợp với tủ điều khiển công nghiệp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | HT3CI.X/4P-200-M12 | 50143278 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 2 | IGSU14E/1WT.3-M12 | 50142872 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 3 | PRK3C.T3/2N | 50136257 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | HT23/4 | 50138443 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 5 | HT3C/4P | 50129376 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 6 | PRK53CL1.XA3/LG-M8 | 50150260 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | RKR | 18/4 DL8.45 50041446 Cảm biến quang phản xạ Leuze Vietnam |
| 8 | HT3CL1/2N-M8 | 50136237 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 9 | HT3C.S/4P-200-M8 | 50129382 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 10 | HT3C.V/4P-M8 | 50129387 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 11 | IS | 218MM/4NO-8E0 50109700 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 12 | PRK3C/4P | 50141869 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | FT5.3/4P-M8 | 50122572 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 14 | IGSU | 14D/6D.3-S12 50126785 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 15 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.