CP-102N-T là card cổng nối tiếp RS-232 cho máy tính. Thiết kế để mở rộng khả năng giao tiếp với các thiết bị công nghiệp thông qua cổng serial truyền thống. Sản phẩm này phù hợp với hệ thống tích hợp cần kết nối ổn định với các cảm biến. Bộ điều khiển hoặc thiết bị ngoại vi hoạt động ở điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Mô tả và tính năng công nghệ của CP-102N-T
Card này cung cấp hai cổng RS-232 chuẩn. Hỗ trợ tốc độ lên tới 921,6 kbps với khả năng xử lý các tốc độ không chuẩn. Hệ thống điều khiển dựa trên chip 16C550C. Đảm bảo tương thích tốt với nhiều phần mềm quản lý hiện có. Cổng kết nối bằng DB9 male giúp dễ dàng lắp đặt vào bo mạch chủ có dạng Mini PCI Express. Tính năng kiểm soát dòng chảy (XON/XOFF. RTS/CTS) cho phép điều chỉnh hiệu quả khi tải cao hoặc truyền dữ liệu chậm.
Thông số kỹ thuật của CP-102N-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CP-102N-T |
| Dãy | CP-102N |
| Tiêu chuẩn dãy số | RS-232 |
| Số lượng cổng dãy số | 2 |
| Bộ điều khiển giao tiếp | Phù hợp với 16C550C |
| Tổng kết nối | Mini PCI Express |
| Đầu nối | 2 x DB9 male; DB9 male |
| FIFO | 128 bytes |
| Số lượng cổng | 2 |
| Tốc độ truyền (baudrate) | 50 bps đến 921.6 kbps (hỗ trợ tốc độ baud không chuẩn) |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Phân tích | Không, chẵn, lẻ, không gian, dấu |
| Kiểm soát luồng | Không có, RTS/CTS, XON/XOFF |
| RS-232 | TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND |
| Các driver Windows | Windows 7/8/8.1/10/11 (x86/x64), Windows 2008 R2/2012/2012 R2/2016/2019 (x64), Windows Server 2022 |
| Các driver Linux | Linux kernel 4.x, Linux kernel 5.x |
| Kích thước | 30 x 50.95 mm (1.18 x 2 in) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
| Nhiệt độ bảo quản (bao gồm hộp đựng) | -20 to 85°C (-4 to 185°F) |
| Độ ẩm tương đối môi trường | 5 đến 95% (không ngưng tụ) |
| EMC | EN 55032/35 |
| EMI | CISPR 32, FCC Part 15B Class A |
| EMS | IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 4 kV; Air: 8 kV; IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 3 V/m; IEC 61000-4-4 EFT: Power: 1 kV; Signal: 0.5 kV; IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV, Signal: 1 kV; IEC 61000-4-6 CS: 150 kHz to 80 MHz: 3 V/m; Signal: 3 V/m; IEC 61000-4-8 PFMF |
| Sản phẩm xanh | RoHS, CRoHS, WEEE |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn Telcordia (Bellcore) TR/SR |
Ứng dụng trong công nghiệp của CP-102N-T
Hệ thống giám sát nhiệt độ trong dây chuyền sản xuất – cần kết nối ổn định với cảm biến nhiệt. Lắp đặt thiết bị đo lường tại khu vực có nhiễu điện từ cao – nhờ khả năng chống xâm nhập EMC theo tiêu chuẩn EN 55032 và CISPR 32. Tích hợp vào hệ thống điều khiển PLC thông qua cổng serial đơn giản. Giảm phụ thuộc vào mạng LAN phức tạp.
Ưu điểm nổi bật của CP-102N-T
Sản phẩm hoạt động ổn định ở nhiệt độ từ -40°C đến 85°C. Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt. Hỗ trợ nhiều chế độ kiểm tra lỗi và điều kiện truyền dữ liệu. Tăng độ tin cậy trong vận hành liên tục. Chứng nhận RoHS và CRoHS đảm bảo tính thân thiện với môi trường trong quy trình sản xuất.
Kết luận về CP-102N-T
Card này là giải pháp tối ưu để mở rộng giao tiếp serial trên máy chủ công nghiệp mà không cần thay đổi cấu trúc phần cứng lớn. Tính sẵn sàng, độ bền và sự tương thích với hệ điều hành phổ biến giúp nó được ứng dụng hiệu quả trong các hệ thống điều khiển thực tế.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | CP-104UL | w/o Cable Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 2 | CP-102EL-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 3 | CP-132N-T | Card Mini PCI Express cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 4 | CP-104UL-DB9M | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 5 | CP-114EL-DB25M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 6 | CP-134EL-A-I-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 7 | CP-168U | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 8 | CP-104EL-A-DB25M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 9 | CP-116E-A | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 10 | CP-104EL-A-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 11 | CP-118U | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 12 | INJ-24 | Bộ cấp nguồn PoE công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | CP-134EL-A-I | w/o cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 14 | CP-168EL-A | w/o Cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 15 | CP-118EL-A | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.