EDR-8010-VPN-2GSFP là một thiết bị tường lửa công nghiệp được thiết kế. Mục đích là bảo vệ mạng trong môi trường sản xuất. Nơi yêu cầu độ tin cậy và khả năng xử lý lưu lượng cao. Sản phẩm này tích hợp các chức năng bảo mật mạnh mẽ. Hỗ trợ kết nối đa giao thức và vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

Mô tả và tính năng công nghệ của EDR-8010-VPN-2GSFP
Thiết bị này hoạt động như một lớp phòng thủ giữa các đoạn mạng. Điều này giúp kiểm soát truy cập và ngăn chặn các mối đe dọa mạng. Với khả năng hỗ trợ IPsec, L2TP và xác thực qua RADIUS/TACACS+. Nó đáp ứng nhu cầu kiểm soát truy cập nghiêm ngặt. Tính năng VLAN tagging và quản lý luồng (QoS) cho phép phân bổ tài nguyên theo mức độ ưu tiên. Hệ thống còn tích hợp bảo mật khởi động an toàn (Secure Boot). Đảm bảo phần mềm chỉ chạy trên bản được ký xác thực.
Thông số kỹ thuật của EDR-8010-VPN-2GSFP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EDR-8010-VPN-2GSFP |
| Dãy | EDR-8010 |
| 10/100BaseT(X) Ports (RJ45 Connector) | 8 |
| 1000BaseBaseSFP Slots | 2 |
| Điện áp đầu vào | 12/24/48 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 to 60°C |
| Các kênh tiếp điểm cảnh báo | Tải điện trở: 1 A @ 24 VDC |
| Nút bấm | Nút đặt lại |
| Các kênh đầu vào số | +13 đến +30 V cho trạng thái 1; -30 đến +3 V cho trạng thái 0; Dòng đầu vào tối đa: 8 mA |
| 1000BaseSFP Slots | 2 |
| DMZ | User-configurable DMZ ports |
| Truyền phát phát tán | Phát tán IP, truyền phát phát tán |
| Quản lý | Điều khiển luồng bằng áp suất ngược; DDNS; Dịch vụ DHCP Server/Client; Console web (HTTP/HTTPS); LLDP; QoS/CoS/ToS; SNMPv1/v2c/v3; Telnet; TFTP; HTTPS; SSH |
| Các giao thức độ tin cậy | RSTP; STP; Turbo Ring v2; Turbo Chain |
| Tốc độ truyền đường đi | Tối đa 50K gói mỗi giây / 500 Mbps (dựa trên RFC 2544) |
| Bảng định tuyến | Tối đa 4K quy tắc định tuyến |
| Các kết nối đồng thời | Tối đa 120K (dựa trên RFC 3511) |
| Số kết nối mỗi giây | Tối đa 6K (dựa trên RFC 3511) |
| Độ tin cậy định tuyến | VRRP |
| An toàn | Khởi động an toàn; IPsec; L2TP (máy chủ); RADIUS; Kiểm soát truy cập tin cậy; TACACS+; SCP; SFTP; Xác thực NTP; Xác thực Syslog |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Định tuyến một chiều | OSPF; RIPV1/V2; Static Route |
Ứng dụng trong công nghiệp của EDR-8010-VPN-2GSFP
Hệ thống có thể triển khai tại khu vực xử lý dữ liệu sản xuất. Nơi cần cách ly giữa hệ thống điều khiển và mạng bên ngoài. Nó phù hợp với các dây chuyền lắp ráp hoặc khu vực xử lý thông tin nhạy cảm. Trong môi trường này, việc định tuyến gói dữ liệu. Đồng thời, Kiểm soát truy cập bằng giao thức IEEE 802.1X giúp giảm rủi ro bị xâm nhập từ bên ngoài. Ngoài ra, khả năng hoạt động ở nhiệt độ từ -10°C đến 60°C mở rộng phạm vi sử dụng trong các nhà máy có điều kiện khắc nghiệt.
Ưu điểm nổi bật của EDR-8010-VPN-2GSFP
Sản phẩm duy trì hiệu suất ổn định khi xử lý hàng ngàn kết nối đồng thời. Với khả năng xử lý tối đa 6.000 kết nối mỗi giây. Việc tích hợp các giao thức bảo mật chuẩn như SSH. SFTP và NTP giúp đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và đồng bộ thời gian. Hệ thống hỗ trợ nhiều chế độ sao chép (redundancy) như RSTP và VRRP. Tăng độ bền khi xảy ra sự cố tại một cổng.
Kết luận về EDR-8010-VPN-2GSFP
EDR-8010-VPN-2GSFP là giải pháp tường lửa công nghiệp phù hợp cho các hệ thống sản xuất yêu cầu bảo mật cao và. Thiết bị vận hành liên tục dưới điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu kiểm soát truy cập. Định tuyến và bảo vệ mạng trong quy trình thực tế.
Mô tả ngắn: Thiết bị tường lửa công nghiệp, hỗ trợ bảo mật mạng. Tích hợp nhiều giao thức chuẩn, phù hợp cho môi trường sản xuất.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | NAT-102 | Thiết bị chuyển đổi địa chỉ mạng NAT công nghiệp Moxa Vietnam |
| 2 | EDS-505A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 3 | IMC-101-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-G205A-4PoE-T | Switch Ethernet Gigabit PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | IMC-21-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | MGate | 5134-T Bộ chuyển đổi giao thức PROFINET công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-205A-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | MGate | 5134 Bộ chuyển đổi giao thức PROFINET công nghiệp Moxa Vietnam |
| 9 | ICF-1180I-M-ST | Bộ chuyển đổi PROFIBUS sang cáp quang công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | MGate | 5111 Bộ chuyển đổi giao thức PROFINET công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | AWK-3131A-EU | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-408A-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | PT-7528-24TX-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 14 | V2201-E1-T-LX | Máy tính công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | MGate | 4101-MB-PBS Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.