DRP-C100-C5-T-Win10 là máy tính công nghiệp gắn trên thanh DIN Rail. Thiết kế để vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp nặng. Sản phẩm này hoạt động như trạm điều khiển trung gian. Xử lý dữ liệu cảm biến, giám sát quy trình và truyền thông giữa các thiết bị. Với nền tảng Intel Core i5 thế hệ 11. Nó đáp ứng yêu cầu về hiệu năng và độ tin cậy khi chạy hệ điều hành chuyên dụng.

Mô tả và tính năng công nghệ của DRP-C100-C5-T-Win10
Máy tính được xây dựng dựa trên kiến trúc Tiger Lake. Tích hợp bộ vi xử lý Intel® Core™ i5-1145G7E, hỗ trợ 8 GB RAM chuẩn DDR4. Hệ điều hành Win 10 LTSC được cài đặt sẵn. Đảm bảo khả năng ổn định lâu dài cho các hệ thống không cần cập nhật thường xuyên. Giao diện đồ họa HDMI 2.0b và VGA cho phép kết nối với màn hình hoặc thiết bị hiển thị ngoài. Tính năng bảo vệ điện từ với mức cách điện 1,5 kV giúp giảm rủi ro hư hỏng do nhiễu điện từ trong dây chuyền sản xuất. Bộ điều khiển đồ họa Intel UHD phù hợp với các giao diện đơn giản nhưng cần độ chính xác cao.
Thông số kỹ thuật của DRP-C100-C5-T-Win10
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DRP-C100-C5-T-Win10 |
| Dãy | DRP-C100 |
| CPU | Intel® Core™ i5-1145G7E |
| Bộ nhớ | 8 GB |
| Khe cắm lưu trữ | 1 x CFast ; 1 x SD |
| Cài đặt hệ điều hành sẵn | Win 10 LTSC; 64 GB Cfast |
| LAN/Serial | 2/2 |
| USB 3.0 | 3 |
| Cổng xuất video | 1 x VGA ; 1 x HDMI |
| Đầu vào nguồn | 12/24 VDC |
| Khe cắm bộ nhớ hệ thống | Cổng SODIMM DDR4 x 1, tối đa 32 GB |
| System Memory Pre-installed | 8 GB DDR4 |
| Khe cắm lưu trữ | Cổng CFast x 1 (giao diện SATAIII); Cổng SD x 1, giao diện SD 3.0 (SDHC/SDXC) |
| Bộ điều khiển đồ họa | Vi xử lý Intel® UHD Graphics |
| Cổng xuất video | HDMI 2.0b x 1, (kết nối loại A); VGA x 1, kết nối D-sub 15 chân (nữ) |
| Nút bấm | Nút reset; Nút nguồn |
| TPM | TPM v2.0 |
| Bảo vệ cách ly từ từ | 1.5 kV (được tích hợp) |
| Tốc độ truyền (baudrate) | 50 bps đến 115.2 kbps |
| Đầu nối | DB9 male |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Phân tích | Không, chẵn, lẻ, không gian, dấu |
| Kiểm soát luồng | RTS/CTS, XON/XOFF |
Ứng dụng trong công nghiệp của DRP-C100-C5-T-Win10
< strong>Giám sát chất lượng trong dây chuyền sản xuất Sử dụng. Mục đích là thu thập dữ liệu cảm biến thời gian thực từ các máy móc. Kiểm tra điểm bất thường và báo động khi phát hiện sai lệch. < strong>Lắp đặt điều khiển tại các khu vực có yêu cầu về an toàn điện Hệ thống. Thiết bị hoạt động ở điện áp 12–24 VDC. Phù hợp với các vị trí lắp đặt gần nguồn điện hoặc thiết bị cơ khí. < strong>Kết nối với hệ thống truyền thông serial Cổng RS-232 (DB9) hỗ trợ tốc độ truyền từ 50 bps đến 115.2 kbps. Thích hợp cho việc trao đổi dữ liệu với các thiết bị cũ hoặc cảm biến không có cổng mạng.
Ưu điểm nổi bật của DRP-C100-C5-T-Win10
Tính ổn định cao nhờ hệ điều hành LTSC và cấu hình phần cứng bền vững. Khả năng chạy đa nền tảng OS như Windows 11 IoT Enterprise. Đồng thời, Linux Debian/RHEL giúp linh hoạt trong việc thay đổi hệ điều hành theo nhu cầu kỹ thuật. Bảo vệ điện từ mạnh mẽ giúp duy trì hoạt động khi môi trường có nhiễu cao. Cấu hình sẵn sàng cho các nhiệm vụ giám sát đơn giản nhưng cần độ tin cậy cao.
Kết luận về DRP-C100-C5-T-Win10
Sản phẩm là giải pháp phù hợp cho các hệ thống yêu cầu vận hành ổn định. Ít can thiệp, và cần kết nối trực tiếp với thiết bị cảm biến. Nó đáp ứng đầy đủ yêu cầu về khả năng chịu tải. Đồng thời, An toàn điện trong môi trường sản xuất thực tế.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-508A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | UC-2111-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 3 | UC-8410A-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 4 | CN2610-16 | Máy chủ cổng nối tiếp công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | A-CRF-RFRM-J1-60 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | PT-7528-16MST-8TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-205A-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-4012-4GC-LV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | EDS-G4012-4GC-LV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-208A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | AWK-1151C-UN | Bộ thu Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | MDR-60-24 | Bộ nguồn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 13 | CN2650-8-2AC | Máy chủ cổng nối tiếp công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | PT-508-MM-ST-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | EDR-810-2GSFP | Tường lửa công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.