IS 208MM/4NO-2N5-S8.3 là cảm biến tiệm cận dạng cảm ứng. Thiết kế để phát hiện vật thể gần mà không cần tiếp xúc. Sản phẩm hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phản ứng với sự thay đổi trường điện từ khi có vật thể xâm nhập vào phạm vi đo. Nó cung cấp tín hiệu rời rạc, ổn định. Phù hợp để điều khiển các cơ chế mở – đóng trong hệ thống tự động.

Mô tả và tính năng công nghệ của IS 208MM/4NO-2N5-S8.3
Cảm biến này sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để phát hiện sự hiện diện của vật thể. Khi vật thể đi vào khoảng cách hoạt động từ 0 đến 2 mm. Cảm biến sẽ kích hoạt đầu ra NO (normally open), tạo tín hiệu điện mạch. Tín hiệu được truyền qua một chân nối 3-pin, đảm bảo kết nối chắc chắn với bộ điều khiển. Cơ chế hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ rộng. Với sai lệch tối đa chỉ 10% so với giá trị chuẩn. Hệ thống có khả năng chống ngắn mạch và đảo cực. Điều này giúp an toàn khi lắp đặt trong môi trường có biến động điện.
Thông số kỹ thuật của IS 208MM/4NO-2N5-S8.3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 208MM/4NO-2N5-S8.3 |
| Dãy | 208 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 2.5 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 2 mm |
| MTTF | 900 năm |
| Hệ thống bảo vệ | Bảo vệ cảm ứng, bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Sự dao động dư | 0 … 20 %, Từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| Sự lệch nhiệt, tối đa (theo % của Sr) | 10 %, Trên toàn bộ khoảng nhiệt độ hoạt động |
| Tính lặp lại, tối đa (theo % của Sr) | 5 %, Với UB = 20 … 30 V DC, nhiệt độ môi trường Ta = 23 °C ± 5 °C |
| Độ trễ chuyển mạch | 10 % |
| Số lượng đầu ra số | 1 Chi tiết |
| Loại điện áp | DC |
| Dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng dư, tối đa | 0.1 mA |
| suy giảm điện áp | ≤ 2 V |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (thường mở) |
| Tần số chuyển mạch | 4,500 Hz |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 60 ms |
| Số lượng kết nối | 1 Chi tiết |
| Chức năng | Nguồn điện cung cấp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Kích thước ren | M8 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Số lỗ | 3 chân |
| Thiết kế | Hình trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 8 mm x 45 mm |
| Kích thước ren | M8 x 1 mm |
Ứng dụng trong công nghiệp của cảm biến tiệm cận IS 208MM/4NO-2N5-S8.3
Điều khiển van tự động
Phù hợp dùng để mở hoặc đóng van khi có vật thể như đĩa. Tấm chắn hoặc trục di chuyển đến vị trí quy định.
Xác nhận vị trí trong dây chuyền lắp ráp
Tự động phát hiện khi chi tiết lắp vào vị trí đúng. Ngăn lỗi do không đối xứng hoặc lệch vị trí.
Làm tín hiệu cảnh báo trong hệ thống vận hành
Sử dụng để phát hiện sự hiện diện của thiết bị hoặc bánh xe trong khu vực hoạt động. Đảm bảo an toàn khi vận hành.
Ưu điểm nổi bật của IS 208MM/4NO-2N5-S8.3
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trên bề mặt kim loại. Tín hiệu ổn định và ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường. Bảo vệ mạch điện đầy đủ trước các tình huống ngắn mạch hoặc đảo cực. Độ bền cao với tuổi thọ lý thuyết lên tới 900 năm hoạt động liên tục.
Kết luận về IS 208MM/4NO-2N5-S8.3
Cảm biến này là giải pháp phù hợp cho các ứng dụng cần phát hiện vật thể gần mà không cần tiếp xúc. Đặc biệt trong môi trường có yêu cầu cao về độ tin cậy và độ bền. Với cơ chế hoạt động rõ ràng và khả năng chống nhiễu tốt. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu kiểm soát tự động trong dây chuyền công nghiệp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PRK5/4P-M8 | 50117706 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | PRK3CL1.T3/2T | 50137233 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | HT53C.XL/LG-M8 | 50148172 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 4 | IS | 230MM/4NO-22E 50109720 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 5 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 6 | IS | 122PP/2NO-5E0 50130020 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 7 | PRK18B.XTT3/4P-M12 | 50124943 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 8 | FT5I.X3 | 2N 50133928 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 9 | PRK3C.A3/4T-M8 | 50129403 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 10 | PRK28/4P-M12 | 50117924 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 11 | GS04B/P.1-80-M8.3 | 50146167 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 12 | IS | 218MM/2NO-8E0 50112104 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 13 | ODS9L1.8/LAK-1050-M12 | 50146971 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | HT3CL1/2N-M8 | 50136237 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 15 | PRK25C.A2/2N-200-M12 | 50134262 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.