SUNTEX 8-11-3 là cảm biến điện dẫn được thiết kế để đo độ dẫn điện trong môi trường công nghiệp. Hỗ trợ giám sát chất lượng nước hoặc dung dịch hóa học trong hệ thống xử lý. Thiết bị hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ từ 0 đến 60°C. Chịu áp lực lên tới 7 bar, phù hợp với nhiều ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.

Mô tả và tính năng công nghệ của SUNTEX 8-11-3
Cảm biến SUNTEX 8-11-3 sử dụng điện cực bằng SS316L, vật liệu chống ăn mòn tốt. Đảm bảo độ bền khi tiếp xúc với môi trường hóa học. Cảm biến tích hợp bộ cảm biến nhiệt NTC 30K. Điều này giúp bù đắp ảnh hưởng do nhiệt độ thay đổi. Dữ liệu đo được trực tiếp từ điện trở tế bào với hằng số tế bào 0.05 cm⁻¹. Cấu hình này cho phép tính toán độ dẫn điện một cách chính xác. Kết nối thông qua tiêu chuẩn 1/2″ NPT, dễ dàng lắp đặt vào các hệ thống ống dẫn hiện có.
Thông số kỹ thuật của SUNTEX 8-11-3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SUNTEX 8-11-3 |
| Dải đo | 0.05μS/cm~100.0μS/cm |
| Nhiệt độ hoạt động | .: 0~60°C |
| Dải áp suất | ): 0~7 bar |
| Vật liệu điện cực | SS316L |
| Vật liệu thân | SS316L |
| Cảm biến nhiệt | NTC 30K |
| Hệ số tế bào | 0.05 cm-1 |
| Kết nối quá trình | 1/2 ” NPT |
| Độ dài chèn | 88mm |
| Độ dài chèn | 30mm |
| Chiều dài | 150mm |
| Chiều dài cáp | 10m |
| Kết nối quá trình | 1/2” NPT |
Ứng dụng trong công nghiệp của SUNTEX 8-11-3
Giám sát chất lỏng trong hệ thống xử lý nước
SUNTEX 8-11-3 phù hợp để theo dõi độ dẫn điện của nước thải hoặc nước tưới trong nhà máy chế biến.
Đo lường dung dịch hóa học trong phản ứng
Thiết bị dùng trong các quá trình kiểm soát nồng độ ion. Hỗ trợ điều chỉnh pH và hàm lượng muối trong sản xuất.
Ưu điểm nổi bật của SUNTEX 8-11-3
Tính ổn định ở nhiệt độ cao, độ bền cơ khí tốt nhờ vật liệu SS316L. Khả năng hoạt động trong môi trường có áp lực bình thường. Thiết bị dễ kết nối và bảo trì. Đáp ứng nhu cầu đo lường liên tục mà không cần thay đổi cấu hình.
Kết luận về SUNTEX 8-11-3
Cảm biến này cung cấp giải pháp chính xác cho việc giám sát độ dẫn điện trong các hệ thống công nghiệp. Đặc biệt khi yêu cầu độ bền và tính tương thích với môi trường hóa học.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | DMT152 | A1DBB10A100A1X Cảm biến điểm sương thấp Vaisala Vietnam |
| 2 | SLE46C-40.K2/4P-M12 | 50121917 Bộ thu cảm biến quang an toàn đơn tia Leuze Vietnam |
| 3 | PRK25C.D1/2N-200-M12 | 50134302 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | TPS-4-V-B07C-T | F027728 Cảm biến áp suất chính xác cao, ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 5 | BTL1J72 | / BTL7-S510B-M0750-B-S32 Cảm biến vị trí từ giảo / Magnetostrictive Sensor Balluff Vietnam |
| 6 | PRK3C.A3/6T-M8 | 50138203 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | TPFADA-N-G-P-B05C-H-V-XP525 | 2130X000G00 F048767 Cảm biến áp suất màng phẳng có chức năng tự động chỉnh zero Gefran Vietnam |
| 8 | RH5MA0120M01P101S1133G8-TD01 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 9 | BCB | G40 H25 L010 50144190 Phụ kiện gá/lắp cảm biến Leuze electronic Vietnam |
| 10 | PRK15.XD1/4P-M12 | 50137503 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 11 | EP00250MD341V01 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 12 | EHS0250MD841R3 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 13 | EHM0950MD341A01 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 14 | TMW90 | 21A1A00A0 Cảm biến nhiệt độ phòng Vaisala Vietnam |
| 15 | Indigo520 | A1N1A1AAAN Cảm biến Indigo không màn hình Vaisala Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức SUNTEX.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.