CP-134EL-A-I-DB9M là card PCI Express nhiều cổng nối tiếp. Thiết kế để mở rộng khả năng giao tiếp serial trên hệ thống máy tính công nghiệp. Sản phẩm này hỗ trợ đồng thời 4 cổng RS-422/RS-485. Điều này giúp kết nối với các thiết bị cảm biến. Điều khiển hoặc hệ thống ngoại vi mà không cần thêm bộ chuyển đổi. Mỗi cổng hoạt động độc lập với tốc độ truyền từ 50 bps đến 921,6 kbps. Đáp ứng nhu cầu giao tiếp ổn định trong môi trường có nhiễu cao.

Mô tả và tính năng công nghệ của CP-134EL-A-I-DB9M
Card này được xây dựng dựa trên chuẩn PCI Express 1.0. Cấu hình này cho phép lắp đặt trực tiếp vào bo mạch chủ. Với bộ điều khiển 16C550C, nó duy trì độ tin cậy khi xử lý dữ liệu ở tốc độ cao. Cổng DB44 nữ đảm bảo kết nối chắc chắn với đầu nối thiết bị. Trong khi đèn chỉ báo Tx/Rx giúp kỹ sư dễ dàng theo dõi trạng thái kết nối từng kênh. Tính năng cách điện lên tới 2 kV. Đồng thời, Chống sét 4 kV giúp bảo vệ hệ thống khỏi ảnh hưởng từ môi trường điện.
Thông số kỹ thuật của CP-134EL-A-I-DB9M
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CP-134EL-A-I-DB9M |
| Dãy | CP-134EL-A-I |
| Tiêu chuẩn dãy số | RS-422/485 |
| Số lượng cổng dãy số | 4 |
| Dây dẫn được bao gồm | CBL-M44M9x4-50 |
| Bộ điều khiển giao tiếp | Phù hợp với 16C550C |
| Tổng kết nối | PCI Express 1.0 |
| Đầu nối | Cổng DB44 nữ |
| FIFO | 128 bytes |
| Số lượng tối đa các bản mạch trên một máy tính | 8 |
| Số lượng cổng | 4 |
| Tốc độ truyền (baudrate) | 50 bps đến 921.6 kbps (hỗ trợ tốc độ baud không chuẩn) |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Phân tích | Không; Chẵn; Lẻ; Khoảng; Dấu |
| Kiểm soát luồng | Không; XON/XOFF |
| Tách biệt | 2 kV |
| Sự dội | 4 kV |
| RS-422 | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| RS-485-4w | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| RS-485-2w | Dữ liệu+, Dữ liệu-, GND |
| Các driver Linux | Linux kernel 5.x; Linux kernel 4.x; Linux kernel 3.x; Linux kernel 2.6.x; Linux kernel 2.4.x |
| Phần mềm driver UNIX | Solaris 10; UnixWare 7; SCO OpenServer 5; SCO OpenServer 6 |
| Hỗ trợ nền tảng dựa trên Arm® | Linux Kernel 5.x / 4.x; |
| Dòng điện đầu vào | 3,414 mA @ 3.3 VDC |
| Kích thước | 67.21 x 103 mm (2.65 x 4.06 in) |
| Các đèn chỉ thị LED | Built-in Tx, Rx LEDs for each port |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 to 55°C (32 to 131°F) |
| Nhiệt độ bảo quản (bao gồm hộp đựng) | -20 to 85°C (-4 to 185°F) |
Ứng dụng trong công nghiệp của CP-134EL-A-I-DB9M
Giải quyết kết nối đa thiết bị trong dây chuyền sản xuất
Khi cần kết nối nhiều cảm biến nhiệt hoặc van điều tiết. Card này cho phép sử dụng một cổng duy nhất để truyền dữ liệu qua các cổng serial khác nhau.
Kết nối với thiết bị cũ không có giao diện USB hoặc LAN
Nhiều thiết bị công nghiệp vẫn dùng giao thức RS-485, đặc biệt trong hệ thống quản lý vận hành. CP-134EL-A-I-DB9M giúp truy cập trực tiếp vào các thiết bị này mà không cần thay đổi cấu trúc phần cứng.
Ưu điểm nổi bật của CP-134EL-A-I-DB9M
Sản phẩm hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ 0 đến 55°C – phù hợp với phòng máy và khu vực làm việc thường xuyên. Hỗ trợ cả Windows lẫn Linux, bao gồm phiên bản mới nhất. Điều này giúp tích hợp dễ dàng vào hệ thống hiện tại. Tính năng cách điện cao đảm bảo an toàn khi lắp đặt ở môi trường điện hóa.
Kết luận về CP-134EL-A-I-DB9M
Là giải pháp hiệu quả để mở rộng khả năng kết nối serial trên hệ thống máy tính công nghiệp. Sản phẩm này đáp ứng đầy đủ yêu cầu về độ tin cậy. Khả năng tương thích và bảo vệ điện.
Mô tả ngắn: Card PCI Express 4 cổng RS-422/485, tích hợp đầy đủ driver cho Windows và Linux. Hỗ trợ tốc độ truyền từ 50 bps đến 921,6 kbps.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | UPort | 1610-16 Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 2 | UPort | 1130 Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 3 | CBL-M68M25x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | CP-102N-T | Card Mini PCI Express cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 5 | CP-104UL-DB9M | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 6 | CP-102EL-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 7 | CP-168U | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 8 | CP-102UL-DB9M | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 9 | CP-104EL-A | w/o Cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 10 | A-CRF-RFRM-J1-60 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | UPort | 1150I Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 13 | UPort | 1450I Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 14 | CP-134EL-A-I | w/o cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 15 | UPort | 1130I Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.