INDUCTIVE PROXIMITY SWITCHES AND PROXIMITY SENSORS BALLUFF VIETNAM

Loạt | Phong cách | Phạm vi Sn tối đa. | Chức năng chuyển mạch | Đầu ra chuyển mạch | Loại kết nối | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
S-BES MS | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1 | 30 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO), NO/NC | Mạch đẩy-kéo, NPN, PNP, PNP/NPN/đẩy-kéo | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES GS | D3.0, D6.5, D8.0, D10.0, D4.0 | 5 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO) | NPN, PNP | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES MM | M12x1, M8x1, M4x0.5, M5x0.5 | 6 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO) | NPN, PNP | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES QM | 8×8, 5×5 | 3 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP, PNP/NPN/đẩy-kéo | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES RS | 30x20x10, 50x25x10, 59x25x10, 28x8x5.5, 30x10x6, 32x20x8, 16x8x4.7, 40x12x26 | 8 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES Q40 S | 40×40 | 40 mm | thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP | Đầu nối vít, Đầu nối | ||
S-BES Q80 S | 80×80 | 50 mm | thường mở (NO), NO/NC | phân cực, PNP | Đầu nối vít, Đầu nối | ||
S-BES Q26 S | 26×26 | 10 mm | thường mở (NO) | phân cực | Cáp có đầu nối | ||
S-BES M F1 | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1 | 20 mm | thường mở (NO) | NPN, PNP | Đầu nối | ||
S-BES Q40 F1 | 40×40 | 40 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP | Đầu nối | ||
S-BES R F1 | 32x20x8 | 5 mm | thường mở (NO) | PNP | Cáp có đầu nối | ||
S-BES M HT | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1, M5x0.5 | 15 mm | thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối | ||
S-BES Q12 HT | 12×12 | 4 mm | thường mở (NO) | PNP | Cáp | ||
S-BES Q40 HT | 40×40 | 25 mm | thường mở (NO) | cho bộ khuếch đại chuyển mạch, PNP | Đầu nối | ||
S-BES Q8 HT | 8×8 | 2 mm | thường mở (NO) | PNP | Cáp | ||
S-BES M MF | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1 | 20 mm | thường mở (NO), NO/NC | NPN, PNP | Đầu nối | ||
S-BES Q40 MF | 40×40 | 40 mm | thường mở (NO), NO/NC | PNP | Đầu nối | ||
S-BES R MF | 32x20x8 | 7 mm | thường mở (NO) | PNP | Cáp, Cáp có đầu nối | ||
S-BES MP | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1, M5x0.5 | 40 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO) | NPN, PNP | Cáp, Cáp có đầu nối, Đầu nối, Dây dẫn | ||
S-BES M FM | M18x1, M30x1.5, M12x1, M8x1 | 8 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO) | NPN, PNP | Đầu nối | ||
S-BES MH | M18x1, M12x1 | 8 mm | thường đóng (NC), thường mở (NO) | PNP | Đầu nối | ||
S-BES M EX | M18x1, M30x1.5, M12x1 | 15 mm | thường mở (NO) | PNP | Cáp, Đầu nối | ||
S-BES SP | 2 mm | thường mở (NO) | PNP/NPN | Đầu nối |
GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM VÀ HÃNG
Inductive Proximity Switches and Proximity Sensors là dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng từ của Balluff, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp để phát hiện vị trí, sự hiện diện hoặc chuyển động của vật thể kim loại mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Với độ chính xác cao, tốc độ phản hồi nhanh và tuổi thọ vượt trội, các cảm biến cảm ứng Balluff là lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
Balluff là nhà sản xuất hàng đầu thế giới về cảm biến công nghiệp, công nghệ nhận dạng, mạng công nghiệp và giải pháp tự động hóa thông minh. Các sản phẩm của Balluff được ứng dụng rộng rãi trong ngành ô tô, điện tử, thực phẩm, logistics, robot công nghiệp và sản xuất thông minh.
Dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff được thiết kế với nhiều kích thước, khoảng cách phát hiện và kiểu lắp đặt khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu ứng dụng. Sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, chống rung, chống sốc và có khả năng chống bụi, chống nước theo tiêu chuẩn công nghiệp.
ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
- Phát hiện vật thể kim loại không tiếp xúc.
- Độ chính xác và độ tin cậy cao.
- Tốc độ đáp ứng cực nhanh.
- Tuổi thọ hoạt động lâu dài.
- Khả năng chống rung và chống sốc tốt.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt.
- Hỗ trợ nhiều khoảng cách phát hiện.
- Chống bụi và chống nước theo chuẩn IP67/IP68.
- Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Nhiều tùy chọn đầu ra PNP, NPN, NO, NC.
- Tích hợp kết nối M8, M12 hoặc cáp liền.
- Hỗ trợ ứng dụng Industry 4.0.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| THÔNG SỐ | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Inductive Proximity Switches and Proximity Sensors |
| Thương hiệu | Balluff |
| Công nghệ cảm biến | Cảm ứng từ (Inductive) |
| Đối tượng phát hiện | Kim loại |
| Khoảng cách phát hiện | 1 mm đến 50 mm |
| Điện áp hoạt động | 10…30 VDC |
| Kiểu đầu ra | PNP, NPN, NO, NC |
| Kiểu kết nối | Cáp, M8, M12 |
| Chuẩn bảo vệ | IP67, IP68, IP69K |
| Vật liệu vỏ | Inox, đồng mạ niken, nhựa kỹ thuật |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Tần số đóng cắt | Cao |
| Chống rung | Có |
| Chống sốc | Có |
| Chứng nhận | CE, UL, RoHS |
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo từng model.
ƯU ĐIỂM CỦA CẢM BIẾN TIỆM CẬN CẢM ỨNG BALLUFF
Độ chính xác cao
Cảm biến có khả năng phát hiện vật thể kim loại với độ chính xác cao ngay cả trong môi trường sản xuất tốc độ lớn.
Hoạt động không tiếp xúc
Không xảy ra hiện tượng mài mòn cơ khí giúp tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
Khả năng chống chịu môi trường tốt
Sản phẩm được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện bụi bẩn, dầu mỡ, độ ẩm cao và rung động mạnh.
Đa dạng lựa chọn
Balluff cung cấp hàng nghìn model với nhiều kích thước ren M5, M8, M12, M18, M30 cùng nhiều khoảng cách phát hiện khác nhau.
ỨNG DỤNG
- Dây chuyền sản xuất tự động.
- Robot công nghiệp.
- Máy đóng gói.
- Ngành ô tô và linh kiện.
- Hệ thống băng tải.
- Máy CNC.
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
- Hệ thống logistics tự động.
- Thiết bị lắp ráp điện tử.
- Nhà máy thông minh Industry 4.0.
- Thiết bị xử lý vật liệu.
- Hệ thống kiểm soát vị trí.
KẾT LUẬN
Inductive Proximity Switches and Proximity Sensors Balluff là giải pháp cảm biến tiệm cận cảm ứng chất lượng cao dành cho các hệ thống tự động hóa hiện đại. Với khả năng phát hiện vật thể kim loại chính xác, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, sản phẩm giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, giảm thời gian dừng máy và tối ưu hóa quy trình vận hành cho doanh nghiệp.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.