BTL C1 – PROFIL PA – IO-LINK MAGNETOSTRICTIVE LINEAR POSITION SENSORS IN PROFILE HOUSING BALLUFF VIETNAM

GIỚI THIỆU VỀ SẢN PHẨM VÀ HÃNG
BTL C1 – Profil PA là dòng cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo (Magnetostrictive Linear Position Sensor) tích hợp giao tiếp IO-Link của Balluff, được thiết kế để đo lường vị trí với độ chính xác cao trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Nhờ công nghệ từ giảo không tiếp xúc, cảm biến mang lại khả năng đo tuyệt đối, không bị mài mòn cơ học và duy trì độ ổn định trong thời gian dài.
Sản phẩm được lắp trong vỏ profile tròn bằng nhôm anodized, phù hợp với nhiều ứng dụng trong hệ thống thủy lực, khí nén, máy ép, dây chuyền sản xuất và thiết bị tự động. Giao tiếp IO-Link giúp việc cấu hình, giám sát và chẩn đoán thiết bị trở nên đơn giản, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành và bảo trì hệ thống.
ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
- Công nghệ đo từ giảo không tiếp xúc.
- Đo vị trí tuyệt đối chính xác.
- Giao tiếp IO-Link hiện đại.
- Không bị mài mòn cơ học.
- Độ lặp lại đến ±10 µm.
- Chiều dài đo lên đến 4000 mm.
- Vỏ nhôm anodized bền chắc.
- Chống bụi và nước IP67.
- Lắp đặt và cấu hình dễ dàng.
- Hoạt động ổn định lâu dài.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Balluff |
| Dòng sản phẩm | BTL C1 – Profil PA |
| Loại thiết bị | Magnetostrictive Linear Position Sensor |
| Giao tiếp | IO-Link |
| Chiều dài đo | 25…4000 mm |
| Độ lặp lại | ≤ ±10 µm |
| Sai số tuyến tính | ±50 µm |
| Điện áp hoạt động | 18…30 VDC |
| Kiểu vỏ | Profile tròn Ø30 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm anodized |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…85°C |
ỨNG DỤNG
- Máy ép thủy lực.
- Xi lanh thủy lực.
- Hệ thống khí nén.
- Máy ép nhựa.
- Dây chuyền tự động hóa.
- Robot công nghiệp.
- Máy gia công CNC.
- Thiết bị nâng hạ.
- Ngành luyện kim.
- Nhà máy sản xuất thông minh.
- Giám sát vị trí piston.
- Điều khiển chuyển động chính xác.
KẾT LUẬN
BTL C1 – Profil PA – IO-Link Magnetostrictive Linear Position Sensors Balluff là giải pháp đo vị trí tuyến tính tiên tiến dành cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác và độ tin cậy cao. Với công nghệ từ giảo không tiếp xúc, khả năng đo tuyệt đối, giao tiếp IO-Link và thiết kế đạt chuẩn IP67, sản phẩm giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành, giảm chi phí bảo trì và nâng cao độ ổn định cho các ứng dụng công nghiệp hiện đại.
Order code | Interface | Measuring length | Mechanical configuration | Ambient temperature | Linearity deviation | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
BTL C1 – Profil PA – IO-Link | IO-Link | 25…4000 mm | Round profile, Ø30 mm | -25…85 °C | ± 50 µm | ||
BTL B1 – Profil PA – Analog | k = A, 1: Analog, voltage k = E, 5: Analog, current | 25…4000 mm | Round profile, Ø30 mm | -25…75 °C | nnnn = 0050…0500: ± 200 µm nnnn > 0500: ± 0.04% FS | ||
BTL C1 – Profil PF – IO-Link | IO-Link | 25…4000 mm | Flat profile – 21 x 35 mm | -25…85 °C | ± 50 µm | ||
BTL C1 – Profil PF – Analog | k = A, 1: Analog, voltage k = E, 5: Analog, current | 25…4000 mm | Flat profile – 21 x 35 mm | -25…85 °C | nnnn = 0050…0500: ± 60 µm nnnn ≥ 0500: ± 0.012% FS | ||
BTL C1 – Profil PA – Analog | k = A, 1: Analog, voltage k = E, 5: Analog, current | 25…4000 mm | Round profile, Ø30 mm | -25…85 °C | nnnn = 0050…0500: ± 60 µm nnnn ≥ 0500: ± 0.012% FS | ||
BTL B1 – Profil PA – EtherCAT | EtherCAT | 25…4000 mm | Round profile, Ø30 mm | -25…75 °C | nnnn = 0025…0500: ± 200 µm nnnn > 0500: ± 0.04% FS | ||
BTL C1 – Profil PP – EtherCAT | EtherCAT | 25…5000 mm | Block-style profile – 37 x 35 mm | -25…85 °C | ± 50 µm | ||
BTL7 -P- Series – EtherNet/IP | Ethernet/IP | 50…7620 mm | Block-style profile – 37 x 35 mm | -40…85 °C | nnnn = 0050…5500: ± 30 µm nnnn > 5500: ± 0.02% FS | ||
BTL7 -P- Series – Digital | Digital pulse | 50…7620 mm | Block-style profile – 37 x 35 mm | -40…85 °C | nnnn = 0050…5500: ± 50 µm nnnn > 5500: ± 0.02% FS | ||
BTL7 -P- Series – Analog Voltage | Analog, voltage | 50…7620 mm | Block-style profile – 37 x 35 mm | -40…85 °C | nnnn = 0050…0500: ± 50 µm nnnn = 0501…5500: ± 0.01% FS nnnn > 5500: ± 0.02% FS |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.