PT-G503-PHR-PTP-WV là thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp. Được sử dụng để đảm bảo liên kết ổn định giữa các thiết bị trong hệ thống khi xảy ra sự cố về nguồn hoặc dây cáp. Thiết bị này hoạt động như một nút trung gian. Duy trì khả năng truyền dữ liệu qua các cổng mạng. Đồng thời hỗ trợ chế độ phản hồi và điều phối dòng chảy trong điều kiện bất thường.

Mô tả và tính năng công nghệ của PT-G503-PHR-PTP-WV
Thiết bị thuộc dòng PT-G503, tích hợp chức năng giám sát và điều khiển mạng thông minh. Nó hỗ trợ nhiều giao thức như DHCP, SNMP, Telnet. Điều này giúp hệ thống dễ dàng quản lý từ xa. Các chế độ như HSR, PRP và RSTP cho phép cấu hình chế độ phòng ngừa lỗi. Giảm thiểu thời gian mất kết nối. Bộ lọc đa dạng giúp xử lý lưu lượng dữ liệu phức tạp mà không làm tắc nghẽn mạng. Cổng console USB và RJ45 cho phép kiểm tra trạng thái trực tiếp. Phù hợp với việc vận hành tại hiện trường.
Thông số kỹ thuật của PT-G503-PHR-PTP-WV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G503-PHR-PTP-WV |
| Dãy | PT-G503 |
| Số lượng cổng tối đa | 3 |
| Số lượng cổng Gigabit tối đa | 3 |
| Cổng kết hợp; 10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP | 3 |
| Điện áp đầu vào | 24/48 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -45 to 85°C |
| Cổng kết hợp (10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP+) | 3 |
| Cổng console | Cổng Ethernet (10/100/1000Mbps RJ45) |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 cho 10BaseT; IEEE 802.3ab cho 1000BaseT(X); IEEE 802.3u cho 100BaseT(X) và 100BaseFX; IEEE 802.3z cho 1000BaseSX/LX/LHX/ZX |
| Lọc | Phân phối đa phương tiện tĩnh |
| Công suất trạm điện | MMS |
| Các giao thức độ tin cậy | HSR, PRP, nhóm RSTP |
| An toàn | HTTPS/SSL, TACACS+, RADIUS, SSH, Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | Server/Client NTP, SNTP, IEEE 1588v2 PTP (dựa trên phần cứng) |
| MIB | TIÊU CHUẨN IEC 62439-3 MIB |
| Cổng lưu trữ | USB loại A |
| Cổng console | Cổng USB-serial (kết nối loại B) |
| Các kênh kết nối cảnh báo | Tải điện trở: 1 A tại 24 VDC |
| Đầu vào số | Từ +13 đến +30 V cho trạng thái 1; từ -30 đến +3 V cho trạng thái 0; Dòng điện đầu vào tối đa: 8 mA |
| Kết nối cung cấp điện | 1 khối kết nối 5 chốt có thể tháo rời |
| Bảo vệ dòng điện quá tải | Hỗ trợ |
| Bảo vệ ngược cực | Hỗ trợ |
| Thân máy | Nhôm |
| Cấp bảo vệ IP | IP40 |
| Kích thước (không tính các lỗ) | 80 x 160 x 110 mm (3.15 x 6.30 x 4.33 in) |
Ứng dụng trong công nghiệp của PT-G503-PHR-PTP-WV
Trong hệ thống điều khiển nhà máy, thiết bị này đảm bảo liên kết giữa PLC và bộ điều khiển. Ở khu vực sản xuất có nhiệt độ cao hoặc môi trường khắc nghiệt. Nó duy trì kết nối ổn định dù có biến động điện áp. Trong các trạm phân phối tự động, nó giúp giữ mạch truyền dữ liệu khi cáp bị tổn hại.
Ưu điểm nổi bật của PT-G503-PHR-PTP-WV
Sản phẩm hoạt động hiệu quả trong điều kiện nhiệt độ cực đoan từ -45°C đến 85°C. Bảo vệ chống ngược polarity và quá tải điện giúp an toàn khi lắp đặt. Tính năng quản lý thời gian bằng IEEE 1588v2 PTP hỗ trợ đồng bộ hóa thời gian giữa các thiết bị. Các chức năng bảo mật như SSH, RADIUS giúp kiểm soát truy cập từ xa.
Kết luận về PT-G503-PHR-PTP-WV
Thiết bị phù hợp để sử dụng trong các hệ thống mạng công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao. Đồng thời, Khả năng hoạt động ổn định dưới nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Với cấu hình linh hoạt và tính năng phòng ngừa lỗi rõ ràng. Nó là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng thực tế tại nhà máy hoặc khu vực sản xuất.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-2008-EL | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | EDS-408A-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 3 | IMC-21A-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | IMC-21A-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-405A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-516A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-405A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | SDS-3016-2GTX | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | IKS-6726A-2GTXSFP-24-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-316-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | IMC-101-S-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-308-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-4014-4GS-2QGS-LV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | AWK-4131A-US-T | Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-305-S-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.