EDS-408A-MM-ST-T là một switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Thiết kế để kết nối các thiết bị trong môi trường sản xuất yêu cầu độ tin cậy cao. Sản phẩm hỗ trợ mạng lớp 2 với khả năng điều phối dòng chảy. Phân vùng VLAN và giám sát trạng thái liên kết. Điều này giúp duy trì tính ổn định cho hệ thống vận hành.

Mô tả và tính năng công nghệ của EDS-408A-MM-ST-T
Thiết bị hoạt động như trung gian giữa các thiết bị cảm biến và hệ thống điều khiển. Đảm bảo truyền dẫn dữ liệu ổn định qua các cổng 10/100BaseT(X) và 100BaseFX. Hỗ trợ giao thức EtherNet/IP và Modbus TCP. Nó cho phép tích hợp trực tiếp với các hệ thống PLC hoặc thiết bị điều khiển hiện đại. Tính năng quản lý thông minh như SNMP. Syslog và RMON giúp bộ phận vận hành theo dõi tình trạng mạng thời gian thực. Các chế độ bảo vệ như ngăn storm phát tán. Đồng thời, Kiểm soát quyền truy cập nâng cao khả năng an toàn cho môi trường sản xuất.
Thông số kỹ thuật của EDS-408A-MM-ST-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EDS-408A-MM-ST-T |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 6; Auto negotiation speed; Full/Half duplex mode; Auto MDI/MDI-X connection |
| Cổng 100BaseFX (kết nối loại đa chế độ ST) | 2 |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol |
| Lọc | 802.1Q VLAN; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2; Port-based VLAN |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP |
| Quản lý | Back Pressure Flow Control; BOOTP; DHCP Option 66/67/82; DHCP Server/Client; Flow control; IPv4/IPv6; LLDP; Port Mirroring; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | Bridge-MIB; Ethernet-like-MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Các giao thức độ tin cậy | RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ chống sự bùng nổ phát tán; HTTPS/SSL; Xác thực NTP; Cổng khóa; SNMPv3; SSH; Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước bảng MAC | 8 K |
| Số lượng tối đa VLAN | 64 |
| Kích thước bộ đệm gói | 1 Mbits |
| Các hàng ưu tiên | 4 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | Từ 1 đến 4094 |
| Cổng console | RS-232 (TxD, RxD, GND), 10 chân RJ45 (115200, n, 8, 1) |
| Giao diện Ethernet | Turbo Ring, Chủ, Bộ nối, Dự phòng |
Ứng dụng trong công nghiệp của EDS-408A-MM-ST-T
Hệ thống điều khiển chất lượng có thể sử dụng thiết bị này. Mục đích là kết nối máy đo lường và phần mềm giám sát. Trong dây chuyền lắp ráp, nó đóng vai trò trung tâm khi kết nối các thiết bị cảm biến với hệ thống điều khiển. Những khu vực cần kết nối đa dạng nhưng yêu cầu độ ổn định cao cũng phù hợp với cấu hình này.
Ưu điểm nổi bật của EDS-408A-MM-ST-T
Tính ổn định hoạt động trong nhiệt độ từ -40°C đến 75°C giúp thiết bị. Thiết bị hoạt động tốt dù ở điều kiện khắc nghiệt. Khả năng hỗ trợ VLAN và phân vùng ưu tiên cho phép xử lý dữ liệu quan trọng trước các luồng thông thường. Quản lý qua giao thức SNMP và Telnet giúp đội. Thiết bị vận hành dễ dàng theo dõi và điều chỉnh mạng mà không cần can thiệp trực tiếp.
Kết luận về EDS-408A-MM-ST-T
Sản phẩm là giải pháp phù hợp cho các môi trường sản xuất nơi cần kết nối an toàn. Ổn định và dễ quản lý giữa các thiết bị điều khiển. Tính năng bảo mật và khả năng mở rộng giúp duy trì hiệu suất mạng dài hạn trong điều kiện thực tế.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PT-G510-8GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | IMC-P101-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | EDS-208A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | BXP-A100-E2-T | Máy tính công nghiệp dạng hộp Moxa Vietnam |
| 5 | PT-7528-8MSC-16TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 6 | MXview-100 | Phần mềm quản lý mạng công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-608-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | IMC-21A-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 9 | IKS-G6524A-4GTXSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | SDS-3008 | Switch Ethernet công nghiệp thông minh Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-508A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | A-CRF-RMNM-L1-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | PT-7528-12MSC-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 14 | DRP-C100-C1-T | Máy tính công nghiệp gắn DIN Rail Moxa Vietnam |
| 15 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.