PT-G510-8GTX-PHR-HV là một switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý. Thiết kế cho môi trường sản xuất yêu cầu độ tin cậy cao. Đồng thời, Khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm này hỗ trợ kết nối mạng bằng các cổng 100/1000BaseT(X) và hai khe SFP. Đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu nhanh. Đồng thời đảm bảo tính liên tục trong hệ thống mạng công nghiệp.

Mô tả và tính năng công nghệ của PT Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý
Switch này tích hợp nhiều giao thức chuẩn quốc tế như IEEE 802.1D, 802.1w, 802.1p, 802.1Q và 802.1X. Cấu hình này cho phép quản lý luồng dữ liệu, phân vùng VLAN và xác thực người dùng. Hệ thống hỗ trợ RSTP, MSTP và các phương thức liên kết (link aggregation) giúp tối ưu hóa băng thông và giảm nguy cơ mất kết nối. Các chức năng như Port Mirroring, LLDP và SNMP cho phép giám sát hiện trạng mạng từ xa. Bảo mật được củng cố qua SSH, TACACS+, RADIUS và kiểm soát truy cập MAC. Phù hợp với môi trường có rủi ro về an toàn mạng.
Thông số kỹ thuật của Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G510-8GTX-PHR-HV |
| Dãy | PT-G510 |
| 100/1000BaseT(X) Ports (RJ45 Connector) | 8 |
| 100/1000BaseBaseSFP Slots | 2 |
| Điện áp hoạt động | 110-220 VDC/VAC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 75°C |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3z for 1000BaseX; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3x for flow control |
| Quản lý | HTTPS; Back Pressure Flow Control; DHCP Option 66/67/82; Fiber check; Flow control; LLDP; Port Mirroring; SNMP Inform; BOOTP; DHCP Server/Client; HTTP; IPv4/IPv6; RARP; SMTP; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | MIB-II; Ethernet-like-MIB; Bridge-MIB; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE-MIB; RSTP MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9 |
| Lọc | IGMP v1/v2/v3; GMRP; GVRP; 802.1Q; QinQ VLAN |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết cổng; MSTP; RSTP; STP; Dãy Turbo; Dãy Turbo Vòng; MRP; HSR; PRP; Kết hợp; Nhóm RSTP |
| An toàn | RADIUS; TACACS+; SSH; Cổng khóa; Bảo vệ cơn bùng phát phát sóng; Xác thực MAB; MAC cố định; Danh sách kiểm soát truy cập |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP; IEEE 1588v2 PTP (hardware-based) |
| Công suất trạm điện | Kiểm tra GOOSE; QoS theo IEC 61850; MMS |
| Các hàng ưu tiên | 8 |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | 1 to 4094 |
| Khoảng giá trị ID nhóm RSTP | 1 to 4094 |
Ứng dụng trong công nghiệp của PT-G510-8GTX-PHR-HV Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý
Trong hệ thống điều khiển dây chuyền sản xuất. Thiết bị này đảm bảo kết nối ổn định giữa các máy móc và trạm điều khiển. Ở các khu vực có nhiệt độ cao hoặc độ ẩm lớn. Nó hoạt động hiệu quả nhờ khả năng chịu nhiệt từ -40°C đến 75°C. Dùng trong các hệ thống truyền cảm biến. Hệ thống giám sát hoặc mạng lưới điều khiển tự động để duy trì tính liên tục của dữ liệu. Có thể triển khai tại các phòng máy, khu vực xử lý vật liệu hoặc trạm phân phối.
Ưu điểm nổi bật của Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý
Sản phẩm mang lại sự ổn định cao trong vận hành mạng. Giảm thiểu nguy cơ gián đoạn do lỗi kết nối. Tính tương thích với nhiều giao thức tiêu chuẩn giúp dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc mạng lớn. Cơ chế quản lý qua HTTPS, SNMP và HTTP cho phép giám sát. Điều chỉnh và phản hồi tức thì từ xa.
Kết luận về Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý
Đây là một giải pháp mạng công nghiệp hiệu quả, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về độ tin cậy. Bảo mật và khả năng mở rộng trong môi trường sản xuất thực tế. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần kết nối bền vững giữa thiết bị và trung tâm điều khiển.
| Model | Loại sản phẩm | Hãng | |——-|—————|——| | PT-G510-8GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-4GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-8GTX-PHR-HS | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-2GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-4GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-8GTX-PHR-HS | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-16GTX-PHR-HV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-8GTX-PHR-HW | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý | Moxa | | PT-G510-4GTX-PHR-HW |
Nội dung kỹ thuật bổ sung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G510-8GTX-PHR-HV |
| Dãy | PT-G510 |
| 100/1000BaseT(X) Ports (RJ45 Connector) | 8 |
| 100/1000BaseBaseSFP Slots | 2 |
| Điện áp hoạt động | 110-220 VDC/VAC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 75°C |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3z for 1000BaseX; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3x for flow control |
| Quản lý | HTTPS; Back Pressure Flow Control; DHCP Option 66/67/82; Fiber check; Flow control; LLDP; Port Mirroring; SNMP Inform; BOOTP; DHCP Server/Client; HTTP; IPv4/IPv6; RARP; SMTP; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | MIB-II; Ethernet-like-MIB; Bridge-MIB; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE-MIB; RSTP MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9 |
| Lọc | IGMP v1/v2/v3; GMRP; GVRP; 802.1Q; QinQ VLAN |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết cổng; MSTP; RSTP; STP; Dãy Turbo; Dãy Turbo Vòng; MRP; HSR; PRP; Kết hợp; Nhóm RSTP |
| An toàn | RADIUS; TACACS+; SSH; Cổng khóa; Bảo vệ cơn bùng phát phát sóng; Xác thực MAB; MAC cố định; Danh sách kiểm soát truy cập |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP; IEEE 1588v2 PTP (hardware-based) |
| Công suất trạm điện | Kiểm tra GOOSE; QoS theo IEC 61850; MMS |
| Các hàng ưu tiên | 8 |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | 1 to 4094 |
| Khoảng giá trị ID nhóm RSTP | 1 to 4094 |
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PT-7528-8MST-16TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 2 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 3 | EDS-305-S-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-508A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | IMC-101-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-205A-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-516A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | EDS-208A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | IMC-P101-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | CBL-RJ45M9-150 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | PT-7528-20MST-4TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-4012-4GC-LV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | PT-7528-8MSC-16TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 15 | A-CRF-RMNM-L1-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.