PT-G510-8GTX-PHR-WV là một switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý. Thiết kế dành cho môi trường hoạt động khắc nghiệt. Thiết bị này đảm nhận vai trò trung gian kết nối mạng giữa các thiết bị công nghiệp. Điều này giúp duy trì sự ổn định và khả năng phục hồi khi xảy ra sự cố trên mạng.

Mô tả và tính năng công nghệ của PT-G510-8GTX-PHR-WV
Thiết bị hỗ trợ quản lý mạng thông qua nhiều giao thức như SNMP, HTTP, Telnet và DHCP. Cấu hình này cho phép giám sát và điều chỉnh từ xa. Chức năng lọc IGMP, GMRP và VLAN tag giúp phân tách luồng dữ liệu theo nhóm sử dụng. Hệ thống quản lý VLAN với phạm vi lên đến 256 nhóm tạo điều kiện. Mục đích là tổ chức mạng theo từng khu vực hoặc hệ thống. Tích hợp RSTP, MSTP và Turbo Ring hỗ trợ cấu hình mạng song song. Giảm thiểu thời gian mất liên kết. Các chế độ bảo vệ như chống storm phát tán. Đồng thời, Kiểm soát MAC giúp ngăn chặn tình trạng quá tải tại cổng.
Thông số kỹ thuật của PT-G510-8GTX-PHR-WV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G510-8GTX-PHR-WV |
| Dãy | PT-G510 |
| 100/1000BaseT(X) Ports (RJ45 Connector) | 8 |
| 100/1000BaseBaseSFP Slots | 2 |
| Điện áp hoạt động | 24-48 VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 75°C |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3z for 1000BaseX; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3x for flow control |
| Quản lý | HTTPS; Back Pressure Flow Control; DHCP Option 66/67/82; Fiber check; Flow control; LLDP; Port Mirroring; SNMP Inform; BOOTP; DHCP Server/Client; HTTP; IPv4/IPv6; RARP; SMTP; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | MIB-II; Ethernet-like-MIB; Bridge-MIB; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE-MIB; RSTP MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9 |
| Lọc | IGMP v1/v2/v3; GMRP; GVRP; 802.1Q; QinQ VLAN |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết cổng; MSTP; RSTP; STP; Dãy Turbo; Dãy Turbo Vòng; MRP; HSR; PRP; Kết hợp; Nhóm RSTP |
| An toàn | RADIUS; TACACS+; SSH; Cổng khóa; Bảo vệ cơn bùng phát phát sóng; Xác thực MAB; MAC cố định; Danh sách kiểm soát truy cập |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP; IEEE 1588v2 PTP (hardware-based) |
| Công suất trạm điện | Kiểm tra GOOSE; QoS theo IEC 61850; MMS |
| Các hàng ưu tiên | 8 |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | 1 to 4094 |
| Khoảng giá trị ID nhóm RSTP | 1 to 4094 |
Ứng dụng trong công nghiệp của PT-G510-8GTX-PHR-WV
Trong hệ thống điều khiển sản xuất, thiết bị này dùng để nối các cảm biến. Bộ điều khiển và máy móc tự động. Ở khu vực xử lý dữ liệu. Nó đảm nhiệm vai trò trung gian giữa các thiết bị thu thập thông tin và hệ thống trung tâm. Trong môi trường có yêu cầu cao về độ tin cậy. Nó được triển khai trong các dây chuyền lắp ráp hoặc khu vực giám sát nhiệt độ, áp suất.
Ưu điểm nổi bật của PT-G510-8GTX-PHR-WV
Các chế độ phục hồi tự động như PRP. HSR và MRP cho phép duy trì hoạt động khi một phần mạng bị lỗi. Khả năng hỗ trợ IEC 61850 QoS giúp đáp ứng yêu cầu về chất lượng truyền tải trong hệ thống điện. Quản lý qua HTTPS và SNMP cho phép tích hợp dễ dàng với hệ thống quản trị hiện có.
Kết luận về PT-G510-8GTX-PHR-WV
Thiết bị là giải pháp phù hợp cho các hệ thống công nghiệp cần độ tin cậy cao. Khả năng mở rộng và khả năng phản hồi nhanh khi có sự cố mạng. Nó đáp ứng đầy đủ nhu cầu kết nối và điều khiển trong môi trường sản xuất thực tế.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | IKS-G6524A-4GTXSFP-HV-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | LM-7000H-4GTX | Mô đun Ethernet Gigabit Moxa Vietnam |
| 3 | UC-2111-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-205A-S-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-4012-4GC-LV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-208-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-508A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | SDS-3016-2GTX | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 9 | IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | IMC-101-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-316-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-510E-3GTXSFP-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | IKS-6728A-4GTXSFP-24-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | A-CRF-NMNM-LL4-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-4008-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.