TKS 40X60 là Gương phản xạ của Leuze. Bài viết trình bày chức năng, dữ liệu kỹ thuật và phạm vi ứng dụng của sản phẩm.

Mô tả và tính năng công nghệ của TKS 40X60
Gương phản xạ TKS 40X60 sử dụng cấu trúc ba lớp phản xạ với vật liệu PMMA8N. Cho khả năng phản xạ cao và ổn định dưới nhiều điều kiện ánh sáng. Đặc điểm thay đổi cực hóa (polarization-changing) giúp loại bỏ nhiễu do ánh sáng không đồng đều. Thiết kế hình chữ nhật phù hợp với các vị trí lắp đặt có chiều dài và chiều rộng cố định. Không phụ thuộc vào hướng chiếu, sản phẩm hoạt động đều ở mọi góc nhìn. Cấu tạo này phù hợp với các hệ thống cảm biến quang cần độ chính xác cao trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật của TKS 40X60
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | TKS 40X60 |
| Thiết kế | Hình chữ nhật |
| Direction-dependent | Không |
| Kích thước bộ phản xạ ba lớp | 4 mm |
| Kích thước lắp đặt, chiều rộng | 41 mm |
| Kích thước lắp đặt, chiều cao | 60 mm |
| Kích thước lắp đặt, độ dày | 8 mm |
| Mặt phản xạ, chiều cao | 56 mm |
| Mặt phản xạ, chiều rộng | 37 mm |
| Vật liệu bộ phản xạ | Nhựa |
| Vật liệu nền | Nhựa |
| Polarization-changing | Có |
| Thành phần hóa học, vật liệu bộ phản xạ | PMMA8N |
| Cấu trúc, mặt hoạt động | Ba lớp |
| Khối lượng tịnh | 14 g |
| Loại cách cố định | AdhesiveThrough-hole mounting |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 65 °C |
| Cấp bảo vệ | IP 67 |
| Mã thuế hải quan | 90029000 |
| ECLASS 5.1.4 | 27279203 |
| ECLASS 8.0 | 27279203 |
| ECLASS 9.0 | 27273601 |
| ECLASS 10.0 | 27273601 |
| ECLASS 11.0 | 27273601 |
| ECLASS 12.0 | 27273601 |
| ECLASS 13.0 | 27273601 |
| ECLASS 14.0 | 27273601 |
| ECLASS 15.0 | 27273601 |
| ECLASS 16.0 | 27273601 |
| ETIM 5.0 | EC002467 |
| ETIM 6.0 | EC002467 |
Ứng dụng trong công nghiệp của gương phản xạ TKS 40X60
Hệ thống kiểm tra khoảng cách bằng cảm biến quang. Cảm biến đo độ dày vật liệu trong dây chuyền sản xuất. Phần lắp ráp yêu cầu phản xạ ánh sáng đồng nhất để tránh sai lệch đọc tín hiệu.
Ưu điểm nổi bật của TKS 40X60
Tính bền vững trong nhiệt độ và độ ẩm cao. Khả năng chống nước sâu mà không cần bảo vệ ngoài.
Kết luận về TKS 40X60
Sản phẩm đáp ứng đầy đủ yêu cầu về độ ổn định. Tính chịu đựng và khả năng tích hợp trong môi trường thực tế. Là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cảm biến quang nơi cần độ chính xác và độ tin cậy cao.
Mô tả ngắn: Gương phản xạ hình chữ nhật, chịu nhiệt rộng, chống nước sâu, lắp dính nhanh. Dùng trong cảm biến quang, đo độ dày vật liệu, hệ thống kiểm tra khoảng cách. Tối ưu cho môi trường sản xuất có điều kiện khắc nghiệt.
Chống nhiễu ánh sáng nhờ cơ chế thay đổi cực hóa.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PRK3C.T3/LP-M8 | 50133648 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | PRK | 18/4 DL.4 50080153 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | IPRK | 95/44 L.21 50102613 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | PRK18B.XTT3/4P-M12 | 50124943 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 5 | PRK3CL1.A3/4T-200-M12 | 50129413 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 6 | PRK25C.A2/4P-M12 | 50134255 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | MTKZ | 15-30 SET 50129092 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 8 | PRKL | 8/24.91-S12 50036364 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 9 | IPRK | 46B/4,200-S12 S-Ex n 50108945 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 10 | MTKS | 50×50.1 50117583 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 11 | PRK25C.D/4P-M12 | 50134287 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 12 | PRK3C.A3/4T-M8 | 50129403 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | PRK5/4P | 50117705 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 14 | TKS | 40×60.1 50109257 Gương phản xạ Leuze Vietnam |
| 15 | RK18B.T2/4P-M12 | 50117379 Cảm biến quang phản xạ không phân cực Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.