Băng mã vạch định vị BCB G30 H25 L050 là vật liệu chuyên dụng dùng. Mục đích là định vị các mã vạch trong hệ thống đọc mã vạch công nghiệp. Loại băng này được thiết kế để hoạt động ổn định với các hệ thống định vị mã vạch như BPS 8, BPS 300i và FBPS 600i. Với bề rộng 25 mm và chiều dài lên tới 50 mét. Sản phẩm phù hợp với nhu cầu lắp đặt dài hạn trên các bề mặt công nghiệp.

Mô tả và tính năng công nghệ của BCB G30 H25 L050
Băng mã vạch định vị BCB G30 H25 L050 sử dụng công nghệ in số kỹ thuật số. Đảm bảo độ chính xác và đồng đều về bề mặt. Thành phần lớp màng polyester phủ bề mặt giúp chống trầy xước và chịu ẩm tốt. Lớp dán bằng acrylate có độ bền khoảng 0,1 mm. Cấu hình này cho phép gắn kết chắc chắn mà không bị bong tróc khi tiếp xúc với môi trường làm việc. Sản phẩm được chế tạo để chịu nhiệt từ -40°C đến 120°C. Phù hợp với nhiều điều kiện vận hành công nghiệp. Tính chất chống dầu, xăng và dung môi như heptan. Xăng trắng cũng được kiểm chứng trong điều kiện phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật của BCB G30 H25 L050
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G30 H25 L050 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 8 series bar code positioning systemBPS 300i series bar code positioning systemFBPS 600i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 25 mm x 50,000 mm |
| Kích thước lưới | 30 mm |
| Khối lượng tịnh | 346 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Chống hóa chất một phần Chống trầy Chống tia UV Chống xước |
| Độ dính | Độ dính acrylate |
| Độ mạnh của lớp dính | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng diesel Heptan Dầu biến áp Dầu trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm Phun sương muối (150 giờ/5%) Tia UV |
| Chịu nhiệt | -40 … 120 °C |
| Tính chất nền | Sạch Khi khô Không có dầu mỏng Trơn tru |
| Mã thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
Ứng dụng trong công nghiệp của băng mã vạch định vị BCB G30 H25 L050
Hệ thống định vị mã vạch yêu cầu vật liệu có độ ổn định cao. Mục đích là duy trì độ chính xác khi đọc mã. Băng này phù hợp với các khu vực lắp ráp. Kiểm tra sản phẩm hoặc xử lý hàng hóa trong nhà máy. Nó có thể được sử dụng trên khung. Tấm kim loại hoặc bề mặt phẳng để định vị mã vạch trước khi quét. Các hệ thống BPS 8, 300i và 600i sẽ phản hồi chính xác nhờ độ nhẵn và tính bền của bề mặt băng.
Ưu điểm nổi bật của BCB G30 H25 L050
Sản phẩm hoạt động ổn định trong nhiệt độ rộng. Chịu ẩm và không bị ảnh hưởng bởi các loại dầu thông thường. Độ dẻo và khả năng chống trầy giúp duy trì hình dạng mã vạch qua thời gian dài. Đặc biệt, lớp phủ polyester mang lại độ mịn và chống trầy. Điều này giúp giảm sai số khi đọc mã trong môi trường vận hành thực tế.
Kết luận về BCB G30 H25 L050
Băng mã vạch định vị BCB G30 H25 L050 là giải pháp phù hợp cho các hệ thống định vị mã vạch công nghiệp. Với khả năng chịu nhiệt, chống ẩm và độ bền bề mặt cao. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện làm việc thực tế. Dữ liệu được lấy trực tiếp từ trang sản phẩm chính thức của Leuze.
Mô tả ngắn: Sản phẩm dùng để định vị mã vạch trong hệ thống đọc mã công nghiệp. Chống ẩm, chống trầy, hoạt động ổn định từ -40°C đến 120°C. Phù hợp với các hệ thống BPS 8, BPS 300i và FBPS 600i.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 2 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 3 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 4 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 9 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 12 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.