BCB G40 H47 L050 là Băng mã vạch định vị của Leuze. Bài viết trình bày chức năng, dữ liệu kỹ thuật và phạm vi ứng dụng của sản phẩm.
Mô tả và tính năng công nghệ của BCB G40 H47 L050
Băng mã vạch định vị BCB G40 H47 L050 được thiết kế. Mục đích là hoạt động cùng hệ thống định vị BPS 300i. Sản phẩm đảm bảo độ chính xác trong việc định vị mã vạch bằng cách sử dụng lưới 40 mm và bề rộng 47 mm. Điều này giúp duy trì sự đồng đều khi xử lý hàng hóa trên dây chuyền. Với lớp phủ polyester bóng mờ, bề mặt chống trầy xước và chịu ẩm. Băng được bảo vệ khỏi tác động cơ học và môi trường khắc nghiệt. Adhesive acrylate với độ dính 0,1 mm đảm bảo bám chắc mà không gây hư hại bề mặt vật liệu.

Thông số kỹ thuật của BCB G40 H47 L050
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G40 H47 L050 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 300i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 47 mm x 50,000 mm |
| Kích thước lưới | 40 mm |
| Khối lượng tịnh | 634 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Phần hóa học chống lại Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Độ dính | Độ dính acrylate |
| Độ mạnh của lớp dính | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng Diesel dầu biến áp rượu trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun muối (150 giờ/5 %) ánh sáng tia UV |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không có dầu, mịn |
| Mã thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
| ETIM 6.0 | EC003015 |
Ứng dụng trong công nghiệp của Băng mã vạch định vị BCB G40 H47 L050
Trong các dây chuyền kiểm soát chất lượng, sản phẩm hỗ trợ định vị tự động cho từng kiện hàng. Hệ thống BPS 300i sử dụng tín hiệu từ băng để nhận diện vị trí mã vạch. Từ đó kiểm tra tính hợp lệ trước khi đưa vào quy trình tiếp theo. Ứng dụng phù hợp tại khu vực đóng gói, kiểm tra. Hoặc phân loại hàng hóa có yêu cầu độ chính xác cao.
H3 Tích hợp trong hệ thống định vị tự động Tín hiệu từ băng được truyền trực tiếp đến cảm biến định vị. Điều này giúp điều chỉnh vị trí chính xác khi quét mã vạch.
H3 Dùng trong môi trường hoạt động rộng rãi Phù hợp với nhiệt độ từ –40°C đến 120°C. Đáp ứng điều kiện vận hành trong kho lạnh hoặc nhà máy nhiệt độ cao.
Ưu điểm nổi bật của BCB G40 H47 L050
Sản phẩm bền bỉ trong điều kiện khí hậu và môi trường thay đổi. Chống ẩm, chống tia UV và chịu xước. Điều này giúp duy trì độ chính xác lâu dài mà không cần bảo trì thường xuyên. Độ dính vừa đủ đảm bảo gắn cố định trên bề mặt mà không làm trầy xước vật liệu.
Kết luận về BCB G40 H47 L050
Băng mã vạch định vị BCB G40 H47 L050 là giải pháp ổn định cho các dây chuyền xử lý hàng hóa yêu cầu độ chính xác cao. Sản phẩm phù hợp với hệ thống BPS 300i. Hỗ trợ kiểm soát chất lượng liên tục mà không bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 4 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 5 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 9 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 13 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.