ANT-WDB-ARM-02 là một chiếc Ăng ten không dây băng tần kép. Thiết kế dành cho các hệ thống mạng nội bộ cần truyền tín hiệu ổn định ở hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz. Sản phẩm này giúp mở rộng phạm vi phủ sóng mà không cần dây nối. Phù hợp với các môi trường lắp đặt trong nhà hoặc khu vực nhỏ có yêu cầu về tốc độ và độ tin cậy cao.

Mô tả và tính năng công nghệ của ANT-WDB-ARM-02
ANT-WDB-ARM-02 hoạt động trên hai băng tần riêng biệt: 2.4 đến 2.5 GHz và 5.2 đến 5.8 GHz. Với kiểu phủ sóng hình xoáy (omnidirectional), nó phát tín hiệu đều mọi hướng. Điều này giúp giảm thiểu mất kết nối do vị trí lắp đặt bất lợi. Thiết bị được chế tạo từ vật liệu nhựa, thân đen, nhẹ chỉ 10 gram. Dễ dàng gắn vào các tủ thiết bị hay khung kim loại. Tín hiệu được điều chỉnh tại mức 2 dBi. Đủ để duy trì kết nối ổn định trong khoảng cách ngắn nhưng đủ linh hoạt cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
Thông số kỹ thuật của ANT-WDB-ARM-02
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ANT-WDB-ARM-02 |
| Dãy | ANT-WDB-ARM-02 |
| Tần số | 2.4 to 2.5, 5.2 to 5.8 GHz |
| Loại antenna | Omni-directional |
| Tính năng của antenna | 2/2 dBi |
| Đầu nối | RP-SMA (male) |
| Typical Antenna Gain | 2/2 dBi |
| Trở kháng | 50 Ôm |
| Phân cực | Thẳng |
| HPBW/Horizontal | 360° |
| HPBW/Vertical | 80° |
| V.S.W.R. | Tối đa 2:1 |
| Khối lượng | 10 g (0.02 lb) |
| Chiều dài | 108 mm (4.25 in) |
| Màu của vỏ bảo vệ | Đen |
| Vật liệu của vỏ bảo vệ | Nhựa |
| Lắp đặt | Phù hợp lắp thẳng |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 80°C (-40 to 176°F) |
| Nhiệt độ bảo quản (bao gồm trong gói) | -40 to 80°C (-40 to 176°F) |
| Độ ẩm tương đối môi trường | 5 đến 95% (30°C, không ngưng tụ) |
| Thời hạn bảo hành | 1 năm |
Ứng dụng trong công nghiệp của ANT-WDB-ARM-02
Hệ thống giám sát tại xưởng sản xuất: Dùng để kết nối các cảm biến nhiệt. Áp suất với bộ xử lý trung tâm mà không cần dây cáp dài. Lắp đặt mạng trong khu văn phòng nhỏ: Hỗ trợ kết nối Wi-Fi nội bộ giữa các thiết bị IoT hoặc máy tính. Kết nối thiết bị phân tán trong kho bãi: Giữ liên lạc ổn định giữa các điểm kiểm tra. Dù ở góc hay phía sau tường.
Ưu điểm nổi bật của ANT-WDB-ARM-02
Thiết bị nhẹ, dễ lắp đặt và phù hợp với môi trường làm việc đa dạng từ -40°C đến 80°C. Với khả năng chống ẩm tốt ở độ ẩm từ 5% đến 95%. Nó hoạt động bền trong điều kiện thực tế. Cấu hình đơn giản, không yêu cầu điều chỉnh phức tạp. Điều này giúp nhân viên kỹ thuật triển khai nhanh chóng mà không ảnh hưởng đến hệ thống hiện có.
Kết luận về ANT-WDB-ARM-02
ANT-WDB-ARM-02 là giải pháp tối ưu cho những hệ thống mạng nội bộ cần truyền tín hiệu ổn định. Gọn nhẹ và dễ dàng triển khai. Sản phẩm đáp ứng nhu cầu cơ bản của các thiết bị công nghiệp cần kết nối không dây mà vẫn đảm bảo độ tin cậy và độ bền cao.
| Model | Loại sản phẩm | Hãng | |——-|—————|——| | ANT-WDB-ARM-02 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-01 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-03 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-04 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-05 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-06 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-07 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-08 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-09 | Ăng ten không dây băng tần kép |
Moxa | | ANT-WDB-ARM-10 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-11 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-12 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-13 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-14 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa | | ANT-WDB-ARM-15 | Ăng ten không dây băng tần kép | Moxa |
Mô tả ngắn: Sản phẩm thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt. Hỗ trợ hai băng tần, phù hợp cho các hệ thống mạng nội bộ trong nhà.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ANT-WDB-ONF-0709 | Ăng ten không dây băng tần kép Moxa Vietnam |
| 2 | ANT-WDB-ONM-0707 | Ăng ten không dây băng tần kép Moxa Vietnam |
| 3 | MAT-5G-PA-SM-3-06-3m | Ăng ten không dây công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | ANT-WSB-AHRM-05-1.5m | Ăng ten không dây công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-205A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | IMC-21A-S-SC-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-208A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | LM-7000H-4GTX | Mô đun Ethernet Gigabit Moxa Vietnam |
| 9 | UC-2111-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 10 | SDS-3008 | Switch Ethernet công nghiệp thông minh Moxa Vietnam |
| 11 | OPT8-M9 | Hộp chuyển đổi đầu nối nhiều cổng Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-505A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | IM-G7000A-4GTX | Mô đun giao tiếp Ethernet Gigabit Moxa Vietnam |
| 14 | EDS-408A-1M2S-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | MGate | MB3660-8-2DC Bộ chuyển đổi giao thức Modbus công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.