CP-118U là card nối tiếp đa cổng PCI hỗ trợ đồng thời ba giao thức RS-232, RS-422 và RS-485. Cấu hình này cho phép hệ thống máy chủ hoặc thiết bị công nghiệp kết nối trực tiếp với nhiều thiết bị ngoại vi như cảm biến. Điều khiển, hoặc thiết bị truyền thông cũ mà không cần thiết bị trung gian. Sản phẩm này hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp có biến động nhiệt độ và độ ẩm cao. Đáp ứng yêu cầu về độ tin cậy khi xử lý dữ liệu dòng chữ qua các cổng nối tiếp.

Mô tả và tính năng công nghệ của CP-118U
Card này sử dụng bộ điều khiển MU860 tương thích với 16C550C. Đảm bảo khả năng xử lý tín hiệu RS-232/422/485 một cách chính xác. Điều này giúp giảm lỗi truyền dữ liệu do nhiễu điện từ. Với 8 cổng DB62 nữ, nó cho phép kết nối đồng thời nhiều thiết bị khác nhau trong một hệ thống. Phù hợp với các tình huống cần mở rộng mạng lưới truyền thông mà không làm phức tạp hóa kiến trúc phần cứng. Tốc độ truyền từ 50 bps đến 921.6 kbps hỗ trợ cả chế độ truyền chậm. Mục đích là kiểm tra trạng thái hay tốc độ cao cho ứng dụng giám sát thực tế.
Thông số kỹ thuật của CP-118U
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CP-118U |
| Dãy | CP-118U/138U |
| Tiêu chuẩn dãy số | RS-232/422/485 |
| Số lượng cổng dãy số | 8 |
| Kết nối dãy số | Nữ DB62 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 to 55°C |
| Bộ điều khiển giao tiếp | MU860 (phù hợp với 16C550C) |
| Tổng kết nối | PCI tổng quát 32-bit |
| FIFO | 128 bytes |
| Số lượng tối đa các bản mạch trên một máy tính | 8 |
| Số lượng cổng | 8 |
| Tốc độ truyền (baudrate) | 50 bps đến 921.6 kbps |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Phân tích | Không, chẵn, lẻ, không gian, dấu |
| RS-232 | TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND |
| RS-422 | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| RS-485-4w | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| RS-485-2w | Dữ liệu+, Dữ liệu-, GND |
| Các driver Windows | DOS, Windows 95/98/ME/NT/2000, Windows XP/2003/Vista/2008/7/8/8.1/10 (x86/x64), Windows 2008 R2/2012/2012 R2/2016/2019 (x64), Windows Embedded CE 5.0/6.0, Windows XP Embedded |
| Các driver Linux | Lõi Linux 2.4.x, Lõi Linux 2.6.x, Lõi Linux 3.x, Lõi Linux 4.x, Lõi Linux 5.x |
| Phần mềm driver UNIX | QNX 6, SCO OpenServer, UnixWare 7, Solaris 10, FreeBSD |
| Kích thước | 82 x 135 mm (3.22 x 5.31 in) |
| Các đèn chỉ thị LED | Built-in Tx, Rx LEDs for each port |
| Nhiệt độ bảo quản (bao gồm hộp đựng) | -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
| Độ ẩm tương đối môi trường | 5 đến 95% (không ngưng tụ) |
| EMC | EN 55032/35 |
| EMI | CISPR 32, FCC Part 15B Class B |
Ứng dụng trong công nghiệp của CP-118U
Giám sát hệ thống cảm biến môi trường
Kết nối trực tiếp với cảm biến nhiệt độ, độ ẩm hoặc áp suất có đầu ra dạng RS-232. Điều này giúp thu thập dữ liệu liên tục mà không cần thiết bị trung gian.
Lắp đặt hệ thống điều khiển cơ khí cũ
Hỗ trợ tích hợp các thiết bị điều khiển đã dùng cổng RS-232 vào hệ thống mới. Đảm bảo tính tương thích khi nâng cấp phần mềm và phần cứng.
Kết nối thiết bị ngoại vi trong dây chuyền sản xuất
Tạo cầu nối giữa máy móc tự động và thiết bị điều khiển bằng giao thức cổ điển. Duy trì khả năng vận hành ổn định trong môi trường có nhiễu điện từ.
Ưu điểm nổi bật của CP-118U
Sản phẩm hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ 0 đến 55°C. Phù hợp với nhiều điều kiện làm việc thực tế. Với đầy đủ chế độ kiểm soát lỗi (parity, stop bits, data bits). Nó giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu do sai lệch tín hiệu. Cảm biến và thiết bị truyền thông cổ điển vẫn được sử dụng hiệu quả nhờ sự hỗ trợ mạnh mẽ của giao thức RS-232/422/485.
Kết luận về CP-118U
Card này là giải pháp tối ưu để mở rộng khả năng kết nối ngoại vi cho hệ thống công nghiệp mà không cần thay đổi cấu trúc phần cứng gốc. Dễ triển khai, ổn định và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực tế trong các ngành như sản xuất. Giám sát hoặc điều khiển cơ khí.
Mô tả ngắn: Sản phẩm hỗ trợ kết nối đa giao thức. Phù hợp với các hệ thống công nghiệp cần mở rộng cổng nối tiếp mà không thay đổi cấu trúc phần cứng.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | CP-132N-T | Card Mini PCI Express cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 2 | CP-114EL-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 3 | CP-134EL-A-I | w/o cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 4 | CP-168EL-A | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 5 | CBL-M68M25x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | CP-102EL-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 7 | CP-134EL-A-I-DB9M | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 8 | A-CRF-RMNM-L1-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 9 | CP-116E-A | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 10 | CP-104UL-DB9M | Card Universal PCI nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 11 | CP-102N-T | Card Mini PCI Express cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 12 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | INJ-24A | Bộ cấp nguồn PoE công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | CP-118EL-A | Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 15 | CP-104EL-A | w/o Cable Card PCI Express nhiều cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.