AWK-1131A-EU-T là điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp thiết kế cho môi trường sản xuất nghiêm ngặt. Sản phẩm này hỗ trợ kết nối mạng ổn định giữa các thiết bị cảm biến. Máy móc và hệ thống điều khiển trong khu vực có yêu cầu về độ tin cậy cao. Với khả năng hoạt động ở nhiệt độ từ -40°C đến 75°C. Nó đáp ứng tốt điều kiện vận hành khắc nghiệt của nhà xưởng.

Mô tả và tính năng công nghệ của AWK-1131A-EU-T
AWK-1131A-EU-T hoạt động trên băng tần EU, hỗ trợ chuẩn 802.11a/b/g/n. Thiết bị tích hợp bảo mật WPA/WPA2 với chế độ IEEE 802.1X/RADIUS. Đảm bảo an toàn khi truyền dữ liệu giữa các thiết bị. Hệ thống sử dụng WMM để phân bổ băng thông theo nhu cầu. Điều này giúp giảm tình trạng nghẽn mạng trong hệ thống có nhiều thiết bị đồng thời hoạt động. Tốc độ truyền lên tới 144,4 Mbps tại 2,4 GHz và 300 Mbps tại 5 GHz. Phù hợp với nhu cầu truyền tải dữ liệu thực tế trong dây chuyền sản xuất.
Thông số kỹ thuật của AWK-1131A-EU-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AWK-1131A-EU-T |
| Dãy | AWK-1131A |
| Dải tần | EU |
| Tiêu chuẩn | 802.11a/b/g/n |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 75°C |
| Tiêu chuẩn WLAN | 802.11a/b/g/n; 802.11i Wireless Security; 2.4 GHz: 802.11n với hỗ trợ 64 QAM, 20/40 MHz; 5 GHz: 802.11n với hỗ trợ 64 QAM, 20/40 MHz; WMM cho QoS |
| An ninh không dây | Mã hóa WEP (64-bit và 128-bit); WPA/WPA2-Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS, TKIP, AES); WPA/WPA2-Personal |
| Tốc độ truyền | 2.4 GHz: Tối đa 144.4 Mbps; 5 GHz: Tối đa 300 Mbps |
| Công suất truyền phát cho 802.11a (Dual Chain) | 23±1.5 dBm tại tốc độ 6 đến 24 Mbps; 21±1.5 dBm tại tốc độ 36 Mbps; 20±1.5 dBm tại tốc độ 48 Mbps; 18±1.5 dBm tại tốc độ 54 Mbps |
| Công suất phát sóng cho 802.11n (5 GHz, hai chuỗi) | 23±1.5 dBm tại MCS0/8 20 MHz; 18±1.5 dBm tại MCS7/15 20 MHz; 23±1.5 dBm tại MCS0/8 40 MHz; 18±1.5 dBm tại MCS7/15 40 MHz |
| Công suất truyền phát cho 802.11b (Dual Chain) | 26±1.5 dBm tại tốc độ 1 Mbps; 26±1.5 dBm tại tốc độ 2 Mbps; 26±1.5 dBm tại tốc độ 5.5 Mbps; 25±1.5 dBm tại tốc độ 11 Mbps |
| Công suất truyền phát cho 802.11g (Dual Chain) | 23±1.5 dBm tại tốc độ 6 đến 24 Mbps; 22±1.5 dBm tại tốc độ 36 Mbps; 20±1.5 dBm tại tốc độ 48 Mbps; 19±1.5 dBm tại tốc độ 54 Mbps |
Ứng dụng trong công nghiệp của AWK-1131A-EU-T
Hệ thống có thể dùng trong khu vực giám sát sản xuất. Nơi cần kết nối ổn định giữa máy đo, cảm biến và bộ điều khiển. Phù hợp lắp đặt tại phòng điều khiển hoặc khu vực kiểm tra. Mục đích là truy cập dữ liệu thời gian thực từ các thiết bị cảm biến. Giải quyết vấn đề kết nối Wi-Fi không ổn định trong môi trường có nhiễu điện từ cao.
Ưu điểm nổi bật của AWK-1131A-EU-T
Sản phẩm chịu nhiệt tốt, hoạt động liên tục trong điều kiện khắc nghiệt. Bảo mật đa lớp giúp tránh rủi ro mất thông tin. Tốc độ truyền cao đáp ứng nhu cầu truyền dữ liệu lớn trong hệ thống sản xuất hiện đại.
Kết luận về AWK-1131A-EU-T
Điểm truy cập này là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ bền và tính ổn định mạng. Nó cung cấp nền tảng kết nối vững chắc mà không phụ thuộc vào mạng cáp truyền thống.
| Model | Loại sản phẩm | Hãng | |——-|—————|——| | AWK-1131A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1130A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1132A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1135A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1141A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1142A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1143A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1145A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1151A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1152A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi
công nghiệp | Moxa | | AWK-1153A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1161A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1162A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1171A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa | | AWK-1172A-EU-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp | Moxa |
Mô tả ngắn: Thiết bị điểm truy cập công nghiệp cho môi trường sản xuất. Hỗ trợ kết nối ổn định với bảo mật đa lớp. Đồng thời, Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | AWK-1131A-JP | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 2 | UPort | 207A Bộ chia USB công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | CBL-M68M25x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | V2201-E1-T-LX | Máy tính công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | AIG-301-T-AP-AZU-LX | Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 6 | TCF-142-S-SC | Bộ chuyển đổi tín hiệu nối tiếp sang cáp quang công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | AIG-301-AP-AZU-LX | Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 8 | MXview-100 | Phần mềm quản lý mạng công nghiệp Moxa Vietnam |
| 9 | A-CRF-RFRM-J1-60 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | AWK-3252A-UN | Thiết bị Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 11 | A-CRF-NMNM-LL4-300 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | AWK-1151C-UN | Bộ thu Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | UPort | 407 Bộ chia USB công nghiệp Moxa Vietnam |
| 14 | AWK-4252A-UN-T | Điểm truy cập Wi-Fi công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | CBL-M62M9x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Moxa.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.