BPS 348i SM 100 là thiết bị định vị bằng mã vạch chuyên dụng. Phục vụ việc xác định vị trí chính xác của vật thể trong dây chuyền công nghiệp. Thiết bị hoạt động dựa trên tín hiệu ánh sáng laser. Điều này giúp đo đạc và ghi nhận vị trí thông qua hình dạng tín hiệu liên tục phát ra. Nó được thiết kế để tích hợp nhanh chóng vào hệ thống điều khiển. Đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao trong môi trường làm việc thực tế.

Mô tả và tính năng công nghệ của BPS 348i SM 100
Thiết bị sử dụng tia laser đỏ, phát ra liên tục theo hướng ngang. Tạo ra vùng đo lường rộng từ 50 đến 170 mm. Tín hiệu truyền đạt được với độ chính xác lên tới 0,05 mm (1 sigma). Cấu hình này cho phép định vị vật thể một cách ổn định dù ở các khoảng cách lớn nhất đến 10 triệu mm. Hệ thống có khả năng xử lý dữ liệu đầu ra với tốc độ 2 ms. Phù hợp với các dòng sản xuất yêu cầu phản hồi nhanh. Giao tiếp qua PROFINET và USB hỗ trợ cấu hình bằng file GSDML. Điều này giúp dễ dàng kết nối và thay đổi thiết lập mà không cần thao tác phức tạp.
Thông số kỹ thuật của BPS 348i SM 100
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BPS 348i SM 100 |
| Dãy | BPS 300i |
| MTTF | 83 năm |
| Độ sâu trường | 50 … 170 mm |
| Nguồn sáng | Laser, đỏ |
| Cấp laser | 1, theo tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014 (EN 60825-1:2014) |
| Transmitted-signal shape | Liên tục |
| Điểm thoát tia sáng | Trục ngang |
| Dải đo | 0 … 10,000,000 mm |
| Sự tái hiện (1 sigma) | 0.05 mm |
| Giá trị đo lường được đưa ra | 2 ms |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu thụ điện năng, cực đại | 3.7 W |
| Số lượng đầu vào/đầu ra có thể chọn | 2 Chiếc |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, PNP |
| Loại | PROFINET |
| Chức năng | Quy trình sản xuất |
| Loại | USB |
| Chức năng | Cấu hình qua các mô-đun GSDML |
| Thiết kế | Thể tích |
| Kích thước (Rộng x Cao x Dài) | 100 mm x 108.7 mm x 48.3 mm |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Chất liệu nắp thấu kính | Gương |
| Khối lượng tịnh | 580 g |
| Loại cách cố định | Lỗ đệm, cố định ở mặt sau, qua thiết bị lắp đặt tùy chọn |
| Loại màn hình | LED |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -5 … 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường, lưu trữ | -35 … 70 °C |
| Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | 90 % |
| Cấp bảo vệ | IP 65, EN 60529 với các đầu nối hoặc nắp vặn tùy chọn |
Ứng dụng trong công nghiệp của BPS 348i SM 100
Trong dây chuyền lắp ráp, thiết bị này dùng. Mục đích là định vị chính xác các chi tiết trước khi hàn hoặc lắp ghép. Ở khu vực kiểm tra chất lượng. Nó hỗ trợ xác định vị trí sản phẩm để giám sát bước đi đúng chuẩn. Trong hệ thống quản lý tồn kho. BPS 348i SM 100 giúp ghi nhận vị trí vật thể tại các điểm kiểm soát. Từ đó giảm sai lệch trong vận hành.
Ưu điểm nổi bật của BPS 348i SM 100
Độ bền vượt trội với tuổi thọ hoạt động lên tới 83 năm (MTTF). Cấu hình này cho phép sử dụng lâu dài trong môi trường làm việc liên tục. Thiết bị chống bụi và độ ẩm cao (IP 65) cùng khả năng. Thiết bị hoạt động trong nhiệt độ rộng từ –5°C đến 50°C. Phù hợp với nhiều điều kiện thực tế. Cấu trúc kim loại chắc chắn, kết nối bằng khe dovetail hoặc phụ kiện tùy chọn. Dễ dàng lắp đặt trên bề mặt máy móc.
Kết luận về BPS 348i SM 100
Thiết bị định vị bằng mã vạch BPS 348i SM 100 mang lại độ chính xác cao. Độ ổn định lâu dài và khả năng thích nghi tốt với nhiều ứng dụng công nghiệp. Dễ tích hợp vào hệ thống hiện có. Hỗ trợ vận hành hiệu quả mà không cần thay đổi cấu trúc cơ bản.
Mô tả ngắn: Thiết bị định vị bằng mã vạch chuyên dụng, tích hợp nhanh. Độ chính xác cao, phù hợp cho dây chuyền lắp ráp và kiểm tra chất lượng.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | AMS | 300i 200 50113663 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 2 | MS | 3048 50148810 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 3048i Leuze Vietnam |
| 3 | AMS | 304i 120 H 50113682 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | AMS | 348i 120 SSI 50127220 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 7 | AMS | 348i 40 SSI 50127219 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 9 | AMS | 107i 40 50144691 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 11 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | AMS | 107i 120 H 50144694 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
Thông tin về thương hiệu: website chính thức Leuze.
Xem thêm sản phẩm trên website.
Tham khảo sản phẩm trên website bổ sung.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.